Định cư tay nghề
Tỉnh Manitoba
Điều kiện tối thiểu
Những chương trình định cư cho du học sinh sau tốt nghiệp, tay nghề phổ thông và lành nghề hiện tại của tỉnh bang
Career Employment đóng
Ứng viên tốt nghiệp tại Manitoba và có hợp đồng lao động 1 năm trở lên
Tốt nghiệp
Lời mời làm việc
Ngoại ngữ
Khả năng thích nghi
Skilled Worker Overseas phổ biến
Ứng viên ngoài Canada với kinh nghiệm trong các ngành nhu cầu cao
Khả năng thích nghi
Hoàn tất khoá học sau trung học tại MB trong 5 năm gần đây, hoặc
Từng làm việc tại MB trên 6 tháng trong 5 năm gần đây, hoặc
Nhận thư mời trực tiếp từ tỉnh bang
Kinh nghiệm làm việc
Kế hoạch ổn định
Điểm hồ sơ
Ngoại ngữ
CLB 6 nếu thuộc vị trí thủ công
CLB 5 nếu thuộc các vị trí còn lại
MB Skilled Worker phổ biến
Ứng viên trong Manitoba có kinh nghiệm, lời mời và đang làm việc
Lời mời làm việc
Kinh nghiệm làm việc
Du học sinh Canada với 12 tháng kinh nghiệm trong nhóm ngành ưu tiên, hoặc
Lao động hoặc du học sinh Manitoba với 12 tháng kinh nghiệm làm việc trong các nhóm ngành khác
Ngoại ngữ
CLB 6 nếu thuộc vị trí thủ công
CLB 5 nếu thuộc vị trí TEER bậc 0, 1, 2, 3
CLB 4 nếu thuộc vị trí TEER bậc 4, 5
Graduate Internship
Ứng viên tốt nghiệp cao học tại Manitoba đã hoàn thành khoá thực tập đủ tiêu chuẩn
Tốt nghiệp
Thực tập tại tỉnh bang
Ngoại ngữ
Direct Recruitment
Ứng viên nước ngoài có kinh nghiệm và lời mời làm việc với doanh nghiệp địa phương
Lời mời làm việc
Kinh nghiệm làm việc
Kinh nghiệm được chấp nhận bởi doanh nghiệp nếu dưới 2 năm
Ngoại ngữ
CLB 4 nếu thuộc vị trí TEER bậc 4, 5
Tuổi
TR Retention
Ứng viên trong Manitoba có kinh nghiệm và lời mời làm việc với doanh nghiệp địa phương
Lời mời làm việc
Kinh nghiệm làm việc
Kinh nghiệm được chấp nhận bởi doanh nghiệp nếu dưới 2 năm
Giấy phép lao động
Ngoại ngữ
CLB 4 nếu thuộc vị trí TEER bậc 4, 5
Tuổi
Điểm hồ sơ
Đáp ứng yêu cầu tối thiểu không đảm bảo ứng viên sẽ nhận được thư mời. Xin vui lòng xem cách xét tuyển ứng viên. Ứng viên có thể đủ điều kiện đồng thời nhiều chương trình.
Lộ trình xét duyệt
Tóm tắt quá trình chọn lọc, xét duyệt hồ sơ
của ứng viên với tỉnh bang và Bộ di trú Canada
Đăng kí với tỉnh bang
Tạo hồ sơ quan tâm định cư tại MPNP Online khi đủ điều kiện tối thiểu. Hệ thống tính điểm dựa trên thông tin ứng viên cung cấp.Hồ sơ có hiệu lực 12 tháng
Nhận lời mời
Dựa trên số lượng được phân bổ, tỉnh bang sẽ mời các ứng viên có điểm hồ sơ cao nhất trong tập ứng viên để hoàn tất hồ sơ đề cử.
Hoàn thiện hồ sơ trong vòng 60 ngày
Quyết định đề cử
Hồ sơ thành công, ứng viên được cấp Chứng Nhận Đề Cử để hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân từ Bộ Di Trú trong vòng 6 tháng.
Tỉnh bang xét duyệt trong 6 tháng
Nộp hồ sơ định cư
Ứng viên duy trì các điều kiện được đề cử, đính kèm chứng nhận đề cử vào hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân rồi nộp lên Bộ di trú.Bộ di trú xét duyệt trong 15 - 19 tháng
Thành thường trú nhân
Hồ sơ thành công, ứng viên nhận tư cách thường trú nhân sau khi nhập cảnh hoặc xác nhận trên hệ thống trực tuyến của Bộ Di Trú.Xác nhận có hiệu lực trong 12 tháng
Ứng viên có giấy phép lao động sắp hết hạn trong vòng 180 ngày, đã nộp hồ sơ định cư lên Bộ di trú, và vẫn giữ các điều kiện khi được đề cử có thể yêu cầu thư hỗ trợ gia hạn giấy phép lao động từ tỉnh bang.
Yếu tố thành công
Các tiêu chí quan trọng khi xét duyệt hồ sơ
Các nhân tố ảnh hưởng
Điểm tối đa theo thành phần
Human Capital
Hồ sơ quan tâm định cư
Khả năng thích nghi thường bao gồm nhưng không giới hạn những yếu tố gắn kết với tỉnh bang (học vấn, người thân, kinh nghiệm làm việc).
Số liệu có thể được làm tròn để phục vụ mục đích trình bày, quý vị vui lòng tham khảo các tài liệu chính thức của tỉnh bang hoặc liên bang để có thông tin chính xác nhất.
Đặc quyền
Những quyền lợi của ứng viên và gia đình theo cùng khi định cư và nhận tư cách thường trú nhân tại tỉnh bang

Đoàn viên
Hồ sơ định cư sẽ bao gồm vợ hoặc chồng và con cái

Làm việc
Khả năng duy trì việc làm nếu nộp đơn trước khi hết hạn

Y tế
Tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế công cộng hiện đại trình độ cao

Giáo dục
Theo học miễn phí hoặc giảm phí tuỳ theo bậc học

Phúc lợi
Tiếp cận các phúc lợi tương đương công dân Canada

Tự do di chuyển
Sống và làm việc bất cứ đâu trong tư cách Thường trú nhân

Bảo lãnh
Đoàn tụ cùng người thân khi đủ các điều kiện nhân thân

Nhập tịch
Khi đủ điều kiện sau thời gian sinh sống xác định
Yêu cầu cụ thể
Những yêu cầu quan trọng mà ứng viên cần lưu ý
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất hoặc có đơn xin tị nạn đang giải quyết
- Đang tham gia chương trình Live-in Caregiver
- Đang sinh sống và làm việc ngoài Manitoba bằng giấy phép lao động
- Là vợ/chồng của công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Bị MPNP từ chối trong 6 tháng gần nhất và chưa khắc phục được lý do từ chối
- Đã được đề cử và/hoặc đủ điều kiện gia hạn trong 1 chương trình khác của tỉnh bang
- Đang trong một chương trình khác của tỉnh bang khác hoặc liên bang
Yêu cầu căn bản
- Đang sinh sống và làm việc tại Manitoba khi nộp hồ sơ định cư
- Khả năng và dự định tiếp tục sinh sống tại tỉnh bang sau khi được đề cử
Lời mời làm việc
- Ít nhất 1 năm thuộc nhóm ngành ưu tiên, liên quan đến chương trình học
Học vấn
- Tốt nghiệp chương trình 1 năm trong vòng 3 năm gần đây từ một cơ sở đào tạo sau trung học được chỉ định tại Manitoba
Ngoại ngữ
Tối thiểu trình độ CLB 7, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Quỹ ổn định
Trừ khi đang làm việc trong hợp đồng vô thời hạn và toàn thời gian, ứng viên phải có đủ tiền mặt trang trải cho bản thân và gia đình trong thời gian thích nghi sau khi đến, dựa trên ngưỡng thu nhập tối thiểu và quy mô gia đình như sau:
| Quy mô gia đình | Tài chính yêu cầu (CAD) |
|---|---|
| 1 | $15,263 |
| 2 | $19,001 |
| 3 | $23,360 |
| 4 | $28,362 |
| 5 | $32,168 |
| 6 | $36,280 |
| 7 | $40,392 |
| If more than 7 people, for each additional family member | $4,112 |
Nhóm ngành ưu tiên
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 10010 | Giám đốc tài chính |
| 10011 | Giám đốc nhân sự |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 10020 | Quản lý bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính |
| 10021 | Quản lý ngân hàng, tín dụng và đầu tư khác |
| 10022 | Giám đốc quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11101 | Chuyên viên phân tích tài chính và đầu tư |
| 11102 | Cố vấn tài chính |
| 11109 | Cán bộ tài chính khác |
| 11200 | Chuyên gia nhân sự |
| 11201 | Chuyên gia tư vấn quản trị kinh doanh |
| 11202 | Chuyên gia quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng |
| 12011 | Giám sát viên, nhân viên văn phòng tài chính và bảo hiểm |
| 12013 | Giám sát viên chuỗi cung ứng, theo dõi và điều phối lịch trình |
| 12101 | Nhân viên nhân sự và tuyển dụng |
| 12110 | Thư ký tòa án, nhân viên chép lời thoại y tế |
| 12200 | Kỹ thuật viên kế toán và nhân viên giữ sổ sách |
| 13100 | Nhân viên hành chính |
| 13101 | Quản trị viên bất động sản |
| 13110 | Trợ lý hành chính |
| 13111 | Trợ lý hành chính pháp lý |
| 13201 | Điều phối viên sản xuất và vận tải |
| 20010 | Giám đốc kỹ thuật |
| 20011 | Giám đốc kiến trúc và khoa học |
| 20012 | Giám đốc hệ thống máy tính và thông tin |
| 21110 | Nhà sinh học và nhà khoa học liên quan |
| 21112 | Đại diện, tư vấn và chuyên gia nông nghiệp |
| 21200 | Kiến trúc sư |
| 21203 | Trắc địa |
| 21210 | Nhà toán học, thống kê và chuyên gia tính toán |
| 21211 | Nhà khoa học dữ liệu |
| 21220 | Chuyên gia an ninh mạng |
| 21221 | Chuyên gia hệ thống kinh doanh |
| 21222 | Chuyên gia hệ thống thông tin |
| 21223 | Chuyên viên phân tích cơ sở dữ liệu và quản trị dữ liệu |
| 21230 | Nhà phát triển hệ thống máy tính và lập trình viên |
| 21231 | Kỹ sư phần mềm và thiết kế |
| 21232 | Nhà phát triển phần mềm và lập trình viên |
| 21233 | Nhà thiết kế web |
| 21234 | Nhà phát triển web và lập trình viên |
| 21300 | Kỹ sư xây dựng |
| 21301 | Kỹ sư cơ khí |
| 21310 | Kỹ sư điện và điện tử |
| 21311 | Kỹ sư máy tính |
| 21321 | Kỹ sư công nghiệp và sản xuất |
| 22100 | Kỹ thuật viên công nghệ hóa học |
| 22101 | Kỹ thuật viên công nghệ địa chất và khoáng sản |
| 22110 | Kỹ thuật viên công nghệ sinh học |
| 22111 | Thanh tra sản phẩm nông nghiệp và thủy sản |
| 22212 | Kỹ thuật viên công nghệ vẽ kỹ thuật |
| 22220 | Kỹ thuật viên mạng máy tính và web |
| 22221 | Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng |
| 22232 | Chuyên gia an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
| 22300 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 22301 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 22302 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật công nghiệp và sản xuất |
| 22303 | Dự toán xây dựng |
| 22310 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật điện và điện tử |
| 22311 | Kỹ thuật viên dịch vụ điện tử (thiết bị gia dụng và kinh doanh) |
| 22313 | Thợ cơ khí, kỹ thuật viên và thanh tra thiết bị, điện và điện tử hàng không |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31200 | Nhà tâm lý học |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31203 | Nhà trị liệu nghề nghiệp |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32104 | Kỹ thuật viên sức khỏe động vật và thú y |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32120 | Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế |
| 32121 | Kỹ thuật viên bức xạ y tế |
| 32124 | Kỹ thuật viên dược |
| 32129 | Kỹ thuật viên y tế khác |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 33101 | Trợ lý phòng thí nghiệm y tế |
| 33102 | Hộ lý, nhân viên phục vụ bệnh nhân |
| 33103 | Trợ lý kỹ thuật dược và trợ lý dược |
| 40030 | Quản lý dịch vụ xã hội, cộng đồng và cải huấn |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41300 | Nhân viên công tác xã hội |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41321 | Chuyên gia phát triển nghề nghiệp và tư vấn nghề nghiệp |
| 41400 | Nhà nghiên cứu chính sách khoa học tự nhiên và ứng dụng |
| 41402 | Cán bộ phát triển kinh doanh và nghiên cứu thị trường |
| 41403 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách xã hội |
| 41404 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách y tế |
| 41405 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách giáo dục |
| 41406 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách giải trí, thể thao |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42202 | Giáo viên và trợ giảng mầm non |
| 42203 | Giáo viên cho người khuyết tật |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 60010 | Giám đốc bán hàng doanh nghiệp |
| 60020 | Quản lý bán lẻ và bán buôn |
| 60040 | Quản lý dịch vụ khách hàng và cá nhân |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62100 | Chuyên gia bán hàng kỹ thuật - bán buôn |
| 62101 | Nhân viên thu mua bán lẻ và bán buôn |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63102 | Đại diện bán hàng tài chính |
| 63200 | Đầu bếp |
| 63202 | Thợ làm bánh |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 64409 | Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác |
| 70010 | Giám đốc xây dựng |
| 70011 | Quản lý xây dựng và cải tạo nhà |
| 70012 | Quản lý vận hành và bảo trì cơ sở |
| 70020 | Quản lý vận tải |
| 72100 | Thợ máy và thanh tra gia công |
| 72101 | Thợ làm khuôn mẫu |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72106 | Thợ hàn và vận hành máy hàn |
| 72200 | Thợ điện |
| 72201 | Thợ điện công nghiệp |
| 72203 | Công nhân đường dây điện và cáp |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72300 | Thợ ống nước |
| 72310 | Thợ mộc |
| 72400 | Thợ lắp máy xây dựng và cơ khí công nghiệp |
| 72401 | Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng |
| 72402 | Thợ cơ khí sưởi ấm, điện lạnh và điều hòa không khí |
| 72404 | Thợ cơ khí máy bay và thanh tra |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72410 | Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ cơ khí xe tải và xe buýt |
| 72411 | Kỹ thuật viên thân vỏ, sơn và kính ô tô |
| 72500 | Người vận hành cần cẩu |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 73100 | Thợ hoàn thiện bê tông |
| 73102 | Thợ trát vữa, lắp đặt và hoàn thiện vách thạch cao |
| 73112 | Thợ sơn và trang trí |
| 73113 | Thợ lát sàn |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73311 | Trưởng tàu và nhân viên phanh tàu |
| 74202 | Nhân viên sân đỗ máy bay |
| 75101 | Nhân viên bốc xếp vật liệu |
| 75110 | Phụ hồ và lao động xây dựng |
| 80020 | Quản lý nông nghiệp |
| 90010 | Quản lý sản xuất |
| 90011 | Quản lý tiện ích |
| 92100 | Kỹ sư năng lượng và vận hành hệ thống điện |
| 94141 | Thợ mổ thịt công nghiệp và thợ cắt thịt, người sơ chế gia cầm |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất hoặc có đơn xin tị nạn đang giải quyết
- Đang tham gia chương trình Live-in Caregiver
- Đang sinh sống và làm việc ngoài Manitoba bằng giấy phép lao động
- Là vợ/chồng của công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Bị MPNP từ chối trong 6 tháng gần nhất và chưa khắc phục được lý do từ chối
- Đã được đề cử và/hoặc đủ điều kiện gia hạn trong 1 chương trình khác của tỉnh bang
- Đang trong một chương trình khác của tỉnh bang khác hoặc liên bang
Yêu cầu căn bản
- Đang sinh sống tại Manitoba khi nộp hồ sơ định cư
- Khả năng và dự định tiếp tục sinh sống tại tỉnh bang sau khi được đề cử
Học vấn
- Tốt nghiệp chương trình thạc sĩ hoặc tiến sĩ trong vòng 3 năm gần đây tại Manitoba, và
- Hoàn thành khoá thực tập Mitacs Elevate hoặc Accelerate (bao gồm Accelerate Entrepreneur) trong ngành đủ điều kiện và doanh nghiệp nghiên cứu ở Manitoba
Ngoại ngữ
Tối thiểu trình độ CLB 7, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Quỹ ổn định
Trừ khi đang làm việc trong hợp đồng vô thời hạn và toàn thời gian, ứng viên phải có đủ tiền mặt trang trải cho bản thân và gia đình trong thời gian thích nghi sau khi đến, dựa trên ngưỡng thu nhập tối thiểu và quy mô gia đình như sau:
| Quy mô gia đình | Tài chính yêu cầu (CAD) |
|---|---|
| 1 | $15,263 |
| 2 | $19,001 |
| 3 | $23,360 |
| 4 | $28,362 |
| 5 | $32,168 |
| 6 | $36,280 |
| 7 | $40,392 |
| If more than 7 people, for each additional family member | $4,112 |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất hoặc có đơn xin tị nạn đang giải quyết
- Đang tham gia chương trình Live-in Caregiver
- Đang sinh sống và làm việc ngoài Manitoba bằng giấy phép lao động
- Là vợ/chồng của công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Bị MPNP từ chối trong 6 tháng gần nhất và chưa khắc phục được lý do từ chối
- Đã được đề cử và/hoặc đủ điều kiện gia hạn trong 1 chương trình khác của tỉnh bang
- Đang trong một chương trình khác của tỉnh bang khác hoặc liên bang
Yêu cầu căn bản
- Trên 18 tuổi (không tính điểm cho ứng viên trên 45 tuổi)
- Có kế hoạch phát triển sự nghiệp dự định
Kinh nghiệm làm việc
- 6 tháng toàn thời gian thuộc nhóm ngành ưu tiên
Lời mời làm việc
- Ít nhất 1 năm thuộc nhóm ngành ưu tiên, liên quan đến chương trình học
Học vấn
- Tốt nghiệp chương trình 1 năm sau trung học
- Bằng cấp bên ngoài Canada phải được chuyển đổi bằng Đánh Giá Chứng Chỉ Giáo Dục
Ngoại ngữ
Tối thiểu trình độ:
- CLB 7 (nếu thuộc vị trí công việc được quy định)
- CLB 6 (nếu thuộc vị trí công việc có tay nghề thủ công)
- CLB 5 (nếu thuộc các vị trí công việc còn lại)
Được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Ngoài ra, tỉnh bang sẽ tăng điểm cho các ứng viên có khả năng sử dụng ngoại ngữ còn lại, với trình độ CLB 5 trở lên.
Khả năng thích nghi
- Khả năng và dự định tiếp tục sinh sống tại tỉnh bang sau khi được đề cử; và
- Nhận được hỗ trợ từ người thân đã ở MB trên 1 năm, hoặc
- Hoàn tất khoá học sau trung học tại MB trong 5 năm gần đây, hoặc
- Từng làm việc tại MB trên 6 tháng trong 5 năm gần đây, hoặc
- Nhận được thư mời định cư trực tiếp từ tỉnh bang
Quỹ ổn định
Ứng viên có đủ tiền mặt trang trải cho bản thân và gia đình trong thời gian thích nghi sau khi đến, dựa trên ngưỡng thu nhập tối thiểu và quy mô gia đình như sau:
| Quy mô gia đình | Tài chính yêu cầu (CAD) |
|---|---|
| 1 | $15,263 |
| 2 | $19,001 |
| 3 | $23,360 |
| 4 | $28,362 |
| 5 | $32,168 |
| 6 | $36,280 |
| 7 | $40,392 |
| If more than 7 people, for each additional family member | $4,112 |
Nhóm ngành ưu tiên
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 10010 | Giám đốc tài chính |
| 10011 | Giám đốc nhân sự |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 10020 | Quản lý bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính |
| 10021 | Quản lý ngân hàng, tín dụng và đầu tư khác |
| 10022 | Giám đốc quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11101 | Chuyên viên phân tích tài chính và đầu tư |
| 11102 | Cố vấn tài chính |
| 11109 | Cán bộ tài chính khác |
| 11200 | Chuyên gia nhân sự |
| 11201 | Chuyên gia tư vấn quản trị kinh doanh |
| 11202 | Chuyên gia quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng |
| 12011 | Giám sát viên, nhân viên văn phòng tài chính và bảo hiểm |
| 12013 | Giám sát viên chuỗi cung ứng, theo dõi và điều phối lịch trình |
| 12101 | Nhân viên nhân sự và tuyển dụng |
| 12110 | Thư ký tòa án, nhân viên chép lời thoại y tế |
| 12200 | Kỹ thuật viên kế toán và nhân viên giữ sổ sách |
| 13100 | Nhân viên hành chính |
| 13101 | Quản trị viên bất động sản |
| 13110 | Trợ lý hành chính |
| 13111 | Trợ lý hành chính pháp lý |
| 13201 | Điều phối viên sản xuất và vận tải |
| 20010 | Giám đốc kỹ thuật |
| 20011 | Giám đốc kiến trúc và khoa học |
| 20012 | Giám đốc hệ thống máy tính và thông tin |
| 21110 | Nhà sinh học và nhà khoa học liên quan |
| 21112 | Đại diện, tư vấn và chuyên gia nông nghiệp |
| 21200 | Kiến trúc sư |
| 21203 | Trắc địa |
| 21210 | Nhà toán học, thống kê và chuyên gia tính toán |
| 21211 | Nhà khoa học dữ liệu |
| 21220 | Chuyên gia an ninh mạng |
| 21221 | Chuyên gia hệ thống kinh doanh |
| 21222 | Chuyên gia hệ thống thông tin |
| 21223 | Chuyên viên phân tích cơ sở dữ liệu và quản trị dữ liệu |
| 21230 | Nhà phát triển hệ thống máy tính và lập trình viên |
| 21231 | Kỹ sư phần mềm và thiết kế |
| 21232 | Nhà phát triển phần mềm và lập trình viên |
| 21233 | Nhà thiết kế web |
| 21234 | Nhà phát triển web và lập trình viên |
| 21300 | Kỹ sư xây dựng |
| 21301 | Kỹ sư cơ khí |
| 21310 | Kỹ sư điện và điện tử |
| 21311 | Kỹ sư máy tính |
| 21321 | Kỹ sư công nghiệp và sản xuất |
| 22100 | Kỹ thuật viên công nghệ hóa học |
| 22101 | Kỹ thuật viên công nghệ địa chất và khoáng sản |
| 22110 | Kỹ thuật viên công nghệ sinh học |
| 22111 | Thanh tra sản phẩm nông nghiệp và thủy sản |
| 22212 | Kỹ thuật viên công nghệ vẽ kỹ thuật |
| 22220 | Kỹ thuật viên mạng máy tính và web |
| 22221 | Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng |
| 22232 | Chuyên gia an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
| 22300 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 22301 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 22302 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật công nghiệp và sản xuất |
| 22303 | Dự toán xây dựng |
| 22310 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật điện và điện tử |
| 22311 | Kỹ thuật viên dịch vụ điện tử (thiết bị gia dụng và kinh doanh) |
| 22313 | Thợ cơ khí, kỹ thuật viên và thanh tra thiết bị, điện và điện tử hàng không |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31200 | Nhà tâm lý học |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31203 | Nhà trị liệu nghề nghiệp |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32104 | Kỹ thuật viên sức khỏe động vật và thú y |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32120 | Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế |
| 32121 | Kỹ thuật viên bức xạ y tế |
| 32124 | Kỹ thuật viên dược |
| 32129 | Kỹ thuật viên y tế khác |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 33101 | Trợ lý phòng thí nghiệm y tế |
| 33102 | Hộ lý, nhân viên phục vụ bệnh nhân |
| 33103 | Trợ lý kỹ thuật dược và trợ lý dược |
| 40030 | Quản lý dịch vụ xã hội, cộng đồng và cải huấn |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41300 | Nhân viên công tác xã hội |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41321 | Chuyên gia phát triển nghề nghiệp và tư vấn nghề nghiệp |
| 41400 | Nhà nghiên cứu chính sách khoa học tự nhiên và ứng dụng |
| 41402 | Cán bộ phát triển kinh doanh và nghiên cứu thị trường |
| 41403 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách xã hội |
| 41404 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách y tế |
| 41405 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách giáo dục |
| 41406 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách giải trí, thể thao |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42202 | Giáo viên và trợ giảng mầm non |
| 42203 | Giáo viên cho người khuyết tật |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 60010 | Giám đốc bán hàng doanh nghiệp |
| 60020 | Quản lý bán lẻ và bán buôn |
| 60040 | Quản lý dịch vụ khách hàng và cá nhân |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62100 | Chuyên gia bán hàng kỹ thuật - bán buôn |
| 62101 | Nhân viên thu mua bán lẻ và bán buôn |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63102 | Đại diện bán hàng tài chính |
| 63200 | Đầu bếp |
| 63202 | Thợ làm bánh |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 64409 | Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác |
| 70010 | Giám đốc xây dựng |
| 70011 | Quản lý xây dựng và cải tạo nhà |
| 70012 | Quản lý vận hành và bảo trì cơ sở |
| 70020 | Quản lý vận tải |
| 72100 | Thợ máy và thanh tra gia công |
| 72101 | Thợ làm khuôn mẫu |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72106 | Thợ hàn và vận hành máy hàn |
| 72200 | Thợ điện |
| 72201 | Thợ điện công nghiệp |
| 72203 | Công nhân đường dây điện và cáp |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72300 | Thợ ống nước |
| 72310 | Thợ mộc |
| 72400 | Thợ lắp máy xây dựng và cơ khí công nghiệp |
| 72401 | Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng |
| 72402 | Thợ cơ khí sưởi ấm, điện lạnh và điều hòa không khí |
| 72404 | Thợ cơ khí máy bay và thanh tra |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72410 | Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ cơ khí xe tải và xe buýt |
| 72411 | Kỹ thuật viên thân vỏ, sơn và kính ô tô |
| 72500 | Người vận hành cần cẩu |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 73100 | Thợ hoàn thiện bê tông |
| 73102 | Thợ trát vữa, lắp đặt và hoàn thiện vách thạch cao |
| 73112 | Thợ sơn và trang trí |
| 73113 | Thợ lát sàn |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73311 | Trưởng tàu và nhân viên phanh tàu |
| 74202 | Nhân viên sân đỗ máy bay |
| 75101 | Nhân viên bốc xếp vật liệu |
| 75110 | Phụ hồ và lao động xây dựng |
| 80020 | Quản lý nông nghiệp |
| 90010 | Quản lý sản xuất |
| 90011 | Quản lý tiện ích |
| 92100 | Kỹ sư năng lượng và vận hành hệ thống điện |
| 94141 | Thợ mổ thịt công nghiệp và thợ cắt thịt, người sơ chế gia cầm |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất hoặc có đơn xin tị nạn đang giải quyết
- Đang tham gia chương trình Live-in Caregiver
- Đang sinh sống và làm việc ngoài Manitoba bằng giấy phép lao động
- Là vợ/chồng của công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Bị MPNP từ chối trong 6 tháng gần nhất và chưa khắc phục được lý do từ chối
- Đã được đề cử và/hoặc đủ điều kiện gia hạn trong 1 chương trình khác của tỉnh bang
- Đang trong một chương trình khác của tỉnh bang khác hoặc liên bang
Yêu cầu căn bản
- Đang sinh sống và làm việc tại Manitoba khi nộp hồ sơ định cư
- Khả năng và dự định tiếp tục sinh sống tại tỉnh bang sau khi được đề cử
Kinh nghiệm làm việc
- Đối với du học sinh tốt nghiệp tại Manitoba, 6 tháng kinh nghiệm làm việc nếu thuộc nhóm ngành ưu tiên,
- Đối với du học sinh tốt nghiệp ngoài Manitoba, 12 tháng kinh nghiệm làm việc nếu thuộc nhóm ngành ưu tiên,
- Đối với lao động hoặc du học sinh Manitoba, 12 tháng kinh nghiệm làm việc nếu thuộc các nhóm ngành khác.
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng với vị trí công việc
Ngoại ngữ
Tối thiểu trình độ:
- CLB 7 (nếu thuộc vị trí công việc được quy định)
- CLB 6 (nếu thuộc vị trí công việc có tay nghề thủ công)
- CLB 5 (nếu thuộc các vị trí công việc còn lại)
Được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Nhóm ngành ưu tiên
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 10010 | Giám đốc tài chính |
| 10011 | Giám đốc nhân sự |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 10020 | Quản lý bảo hiểm, bất động sản và môi giới tài chính |
| 10021 | Quản lý ngân hàng, tín dụng và đầu tư khác |
| 10022 | Giám đốc quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11101 | Chuyên viên phân tích tài chính và đầu tư |
| 11102 | Cố vấn tài chính |
| 11109 | Cán bộ tài chính khác |
| 11200 | Chuyên gia nhân sự |
| 11201 | Chuyên gia tư vấn quản trị kinh doanh |
| 11202 | Chuyên gia quảng cáo, tiếp thị và quan hệ công chúng |
| 12011 | Giám sát viên, nhân viên văn phòng tài chính và bảo hiểm |
| 12013 | Giám sát viên chuỗi cung ứng, theo dõi và điều phối lịch trình |
| 12101 | Nhân viên nhân sự và tuyển dụng |
| 12110 | Thư ký tòa án, nhân viên chép lời thoại y tế |
| 12200 | Kỹ thuật viên kế toán và nhân viên giữ sổ sách |
| 13100 | Nhân viên hành chính |
| 13101 | Quản trị viên bất động sản |
| 13110 | Trợ lý hành chính |
| 13111 | Trợ lý hành chính pháp lý |
| 13201 | Điều phối viên sản xuất và vận tải |
| 20010 | Giám đốc kỹ thuật |
| 20011 | Giám đốc kiến trúc và khoa học |
| 20012 | Giám đốc hệ thống máy tính và thông tin |
| 21110 | Nhà sinh học và nhà khoa học liên quan |
| 21112 | Đại diện, tư vấn và chuyên gia nông nghiệp |
| 21200 | Kiến trúc sư |
| 21203 | Trắc địa |
| 21210 | Nhà toán học, thống kê và chuyên gia tính toán |
| 21211 | Nhà khoa học dữ liệu |
| 21220 | Chuyên gia an ninh mạng |
| 21221 | Chuyên gia hệ thống kinh doanh |
| 21222 | Chuyên gia hệ thống thông tin |
| 21223 | Chuyên viên phân tích cơ sở dữ liệu và quản trị dữ liệu |
| 21230 | Nhà phát triển hệ thống máy tính và lập trình viên |
| 21231 | Kỹ sư phần mềm và thiết kế |
| 21232 | Nhà phát triển phần mềm và lập trình viên |
| 21233 | Nhà thiết kế web |
| 21234 | Nhà phát triển web và lập trình viên |
| 21300 | Kỹ sư xây dựng |
| 21301 | Kỹ sư cơ khí |
| 21310 | Kỹ sư điện và điện tử |
| 21311 | Kỹ sư máy tính |
| 21321 | Kỹ sư công nghiệp và sản xuất |
| 22100 | Kỹ thuật viên công nghệ hóa học |
| 22101 | Kỹ thuật viên công nghệ địa chất và khoáng sản |
| 22110 | Kỹ thuật viên công nghệ sinh học |
| 22111 | Thanh tra sản phẩm nông nghiệp và thủy sản |
| 22212 | Kỹ thuật viên công nghệ vẽ kỹ thuật |
| 22220 | Kỹ thuật viên mạng máy tính và web |
| 22221 | Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng |
| 22232 | Chuyên gia an toàn và sức khỏe nghề nghiệp |
| 22300 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật xây dựng |
| 22301 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật cơ khí |
| 22302 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật công nghiệp và sản xuất |
| 22303 | Dự toán xây dựng |
| 22310 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật điện và điện tử |
| 22311 | Kỹ thuật viên dịch vụ điện tử (thiết bị gia dụng và kinh doanh) |
| 22313 | Thợ cơ khí, kỹ thuật viên và thanh tra thiết bị, điện và điện tử hàng không |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31200 | Nhà tâm lý học |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31203 | Nhà trị liệu nghề nghiệp |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32104 | Kỹ thuật viên sức khỏe động vật và thú y |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32120 | Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế |
| 32121 | Kỹ thuật viên bức xạ y tế |
| 32124 | Kỹ thuật viên dược |
| 32129 | Kỹ thuật viên y tế khác |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 33101 | Trợ lý phòng thí nghiệm y tế |
| 33102 | Hộ lý, nhân viên phục vụ bệnh nhân |
| 33103 | Trợ lý kỹ thuật dược và trợ lý dược |
| 40030 | Quản lý dịch vụ xã hội, cộng đồng và cải huấn |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41300 | Nhân viên công tác xã hội |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41321 | Chuyên gia phát triển nghề nghiệp và tư vấn nghề nghiệp |
| 41400 | Nhà nghiên cứu chính sách khoa học tự nhiên và ứng dụng |
| 41402 | Cán bộ phát triển kinh doanh và nghiên cứu thị trường |
| 41403 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách xã hội |
| 41404 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách y tế |
| 41405 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách giáo dục |
| 41406 | Nhà nghiên cứu, tư vấn và cán bộ chương trình chính sách giải trí, thể thao |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42202 | Giáo viên và trợ giảng mầm non |
| 42203 | Giáo viên cho người khuyết tật |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 60010 | Giám đốc bán hàng doanh nghiệp |
| 60020 | Quản lý bán lẻ và bán buôn |
| 60040 | Quản lý dịch vụ khách hàng và cá nhân |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62100 | Chuyên gia bán hàng kỹ thuật - bán buôn |
| 62101 | Nhân viên thu mua bán lẻ và bán buôn |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63102 | Đại diện bán hàng tài chính |
| 63200 | Đầu bếp |
| 63202 | Thợ làm bánh |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 64409 | Đại diện dịch vụ khách hàng và thông tin khác |
| 70010 | Giám đốc xây dựng |
| 70011 | Quản lý xây dựng và cải tạo nhà |
| 70012 | Quản lý vận hành và bảo trì cơ sở |
| 70020 | Quản lý vận tải |
| 72100 | Thợ máy và thanh tra gia công |
| 72101 | Thợ làm khuôn mẫu |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72106 | Thợ hàn và vận hành máy hàn |
| 72200 | Thợ điện |
| 72201 | Thợ điện công nghiệp |
| 72203 | Công nhân đường dây điện và cáp |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72300 | Thợ ống nước |
| 72310 | Thợ mộc |
| 72400 | Thợ lắp máy xây dựng và cơ khí công nghiệp |
| 72401 | Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng |
| 72402 | Thợ cơ khí sưởi ấm, điện lạnh và điều hòa không khí |
| 72404 | Thợ cơ khí máy bay và thanh tra |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72410 | Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ cơ khí xe tải và xe buýt |
| 72411 | Kỹ thuật viên thân vỏ, sơn và kính ô tô |
| 72500 | Người vận hành cần cẩu |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 73100 | Thợ hoàn thiện bê tông |
| 73102 | Thợ trát vữa, lắp đặt và hoàn thiện vách thạch cao |
| 73112 | Thợ sơn và trang trí |
| 73113 | Thợ lát sàn |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73311 | Trưởng tàu và nhân viên phanh tàu |
| 74202 | Nhân viên sân đỗ máy bay |
| 75101 | Nhân viên bốc xếp vật liệu |
| 75110 | Phụ hồ và lao động xây dựng |
| 80020 | Quản lý nông nghiệp |
| 90010 | Quản lý sản xuất |
| 90011 | Quản lý tiện ích |
| 92100 | Kỹ sư năng lượng và vận hành hệ thống điện |
| 94141 | Thợ mổ thịt công nghiệp và thợ cắt thịt, người sơ chế gia cầm |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất hoặc có đơn xin tị nạn đang giải quyết
- Đang tham gia chương trình Live-in Caregiver
- Đang sinh sống và làm việc ngoài Manitoba bằng giấy phép lao động
- Là vợ/chồng của công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Bị MPNP từ chối trong 6 tháng gần nhất và chưa khắc phục được lý do từ chối
- Đã được đề cử và/hoặc đủ điều kiện gia hạn trong 1 chương trình khác của tỉnh bang
- Đang trong một chương trình khác của tỉnh bang khác hoặc liên bang
Yêu cầu căn bản
- Đạt ít nhất 60 điểm đánh giá MPNP
- 21 – 45 tuổi
- Khả năng và dự định tiếp tục sinh sống tại tỉnh bang sau khi được đề cử
Kinh nghiệm làm việc
- Ít nhất 2 năm (3 năm nếu thuộc vị trí tài xế xe tải), liên quan đến công việc được tuyển trong 5 năm gần đây, hoặc các kinh nghiệm liên quan khác được xác định bởi doanh nghiệp tuyển dụng, hoặc
- Kinh nghiệm liên quan được xác định bởi doanh nghiệp tuyển dụng nếu khác 2 năm
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng với vị trí công việc
Học vấn
- Sau trung học hoặc/và được đào tạo liên quan đến công việc được tuyển hoặc được xác định bởi doanh nghiệp
- Với TEER 4 hoặc 5, tỉnh bang có thể chấp nhận ứng viên không có học vấn sau trung học nếu được đào tạo phù hợp với công việc
Ngoại ngữ
Ít nhất CLB 4 (TEER bậc 4-5) hoặc CLB 5 (TEER bậc 0-3), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Về doanh nghiệp
- Thành lập trên 3 năm tại Manitoba
- Là doanh nghiệp thương mại, không phải hoạt động tại nhà
- Doanh thua ít nhất trên $350,000 từ 3 năm trước khi nộp đơn
- Lịch sử tuân thủ các tiêu chuẩn việc làm và chương trình đề cử tỉnh bang
- Không sử dụng mô hình chỉ cung ứng lao động theo nhu cầu
- Không chỉ thuê chủ sở hữu tự vận hành, lao động tự doanh hoặc nhà thầu
- Không có dự định bán doanh nghiệp trong vòng 2 năm
- Không nằm trong danh sách đình chỉ của ESDC/Service Canada
- Không bị phạt theo TFWP hoặc IMP
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất hoặc có đơn xin tị nạn đang giải quyết
- Đang tham gia chương trình Live-in Caregiver
- Đang sinh sống và làm việc ngoài Manitoba bằng giấy phép lao động
- Là vợ/chồng của công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Bị MPNP từ chối trong 6 tháng gần nhất và chưa khắc phục được lý do từ chối
- Đang có hồ sơ định cư khác với liên bang hoặc tỉnh bang khác
- Đã nộp theo Chính sách Công tạm thời dành cho ứng viên đề cử tỉnh bang
- Đã nhận thư mời từ chương trình Regional Strategic Immigration Initiative
Yêu cầu căn bản
- Đạt ít nhất 60 điểm đánh giá MPNP
- Hiện đang sinh sống tại Manitoba
- Từ 21 đến 45 tuổi, trừ khi chủ lao động có yêu cầu khác
- Có giấy phép lao động hợp lệ còn dưới 1 năm hoặc đang duy trì tình trạng hợp pháp
- Sinh sống tại Manitoba trên 50% tổng thời gian ở Canada
- Dự định và có khả năng định cư lâu dài tại Manitoba sau khi được đề cử
Kinh nghiệm làm việc
- Ít nhất 18 tháng toàn thời gian (30 giờ mỗi tuần) với cùng chủ lao động
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn, toàn thời gian với mức lương bằng hoặc hơn mức trung vị của khu vực trong cùng vị trí, trừ một số vị trí thuộc TEER 4 hoặc 5
Nhóm ngành ưu tiên
Học vấn
- Học vấn và/hoặc đào tạo liên quan đến công việc hiện tại hoặc theo yêu cầu của chủ lao động
- Có giấy phép hoặc đăng ký hành nghề nếu nghề yêu cầu
- Với TEER 4 hoặc 5, tỉnh bang có thể chấp nhận ứng viên không có học vấn sau trung học nếu được đào tạo phù hợp với công việc
Ngoại ngữ
Ít nhất CLB 4 (TEER bậc 4-5) hoặc CLB 5 (TEER bậc 0-3), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Về doanh nghiệp
- Thành lập và hoạt động ít nhất 3 năm tại Manitoba
- Hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, xây dựng/nghề, IT, chế biến thực phẩm, giáo dục, y tế, nghề được phê duyệt hoặc sản xuất; không hoạt động tại nhà
- Doanh thu ít nhất $350,000 mỗi năm trong 3 năm gần nhất
- Duy trì ít nhất 50% lao động nước ngoài tạm trú trong 3 năm gần nhất
- Có quan hệ chủ lao động và người lao động rõ ràng, lịch sử tuân thủ tốt với MPNP và luật liên bang/tỉnh bang
- Có đăng ký WRAPA hợp lệ và hỗ trợ giấy phép lao động, bao gồm phí tuân thủ chủ lao động $230
- Công ty môi giới phải có hợp đồng chứng minh vị trí dài hạn, toàn thời gian
- Không chỉ thuê chủ sở hữu tự vận hành, lao động tự doanh hoặc nhà thầu
- Không có dự định bán doanh nghiệp trong vòng 2 năm
- Không nằm trong danh sách đen của ESDC/Service Canada
- Không bị phạt theo TFWP hoặc IMP






