Định cư tay nghề
Tỉnh Saskatchewan
Điều kiện tối thiểu
Những chương trình định cư cho du học sinh sau tốt nghiệp, tay nghề phổ thông và lành nghề hiện tại của tỉnh bang
International Student
Du học sinh tốt nghiệp tại SK và có lời mời làm việc liên quan đến học vấn
Tốt nghiệp
Lời mời làm việc
Kinh nghiệm làm việc
Giấy phép lao động
Ngoại ngữ
Occupations In-Demand
Ứng viên ngoài Canada có kinh nghiệm làm việc trong nhóm ngành ưu tiên
Học vấn
Kinh nghiệm làm việc
Ngoại ngữ
Điểm hồ sơ
Employment Offer
Ứng viên ngoài Canada có kinh nghiệm và lời mời làm việc với doanh nghiệp tại tỉnh bang
Kinh nghiệm làm việc
Đang làm việc 6 tháng với cùng một doanh nghiệp nếu lao động trên giấy phép PGWP hoặc SOWP
Lời mời làm việc
Ngoại ngữ
Điểm hồ sơ
WP Skilled Worker
Ứng viên có giấy phép lao động và lời mời làm việc với doanh nghiệp tại tỉnh bang
Kinh nghiệm làm việc
Lời mời làm việc
Vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù
Giấy phép lao động
Ngoại ngữ
Agriculture Talent mới
Ứng viên có kinh nghiệm hoặc từng làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp tại tỉnh bang
Kinh nghiệm làm việc
Lời mời làm việc
Học vấn
Giấy phép lao động
Ngoại ngữ
Health Talent
Ứng viên có kinh nghiệm hoặc từng làm việc trong lĩnh vực sức khoẻ tại tỉnh bang
Kinh nghiệm làm việc
Lời mời làm việc
Tốt nghiệp
Giấy phép hành nghề
Ngoại ngữ
Tech Talent
Ứng viên đang làm việc hoặc có kinh nghiệm và lời mời làm việc trong lĩnh vực công nghệ hoặc sáng tạo
Học vấn
Lời mời làm việc
Kinh nghiệm làm việc
Ngoài tỉnh: 1 năm kinh nghiệm trong vòng 5 năm gần đây
Ngoại ngữ
Giấy phép hành nghề
Đáp ứng yêu cầu tối thiểu không đảm bảo ứng viên sẽ nhận được thư mời. Xin vui lòng xem cách xét tuyển ứng viên. Ứng viên có thể đủ điều kiện đồng thời nhiều chương trình.
Lộ trình xét duyệt
Tóm tắt quá trình chọn lọc, xét duyệt hồ sơ
của ứng viên với tỉnh bang và Bộ di trú Canada
Phê Duyệt Vị Trí
Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện kinh doanh, nộp đơn xin phê duyệt vị trí tuyển dụng lao động nước ngoài lên tỉnh bangChủ doanh nghiệp
Đăng kí với tỉnh bang
Tạo hồ sơ quan tâm định cư trên OASIS và điền các thông tin cá nhân. Hệ thống tính điểm dựa trên thông tin ứng viên cung cấp.Hồ sơ có hiệu lực 12 tháng
Nhận lời mời
Dựa trên số lượng được phân bổ, tỉnh bang sẽ mời các ứng viên có điểm hồ sơ cao nhất trong tập ứng viên để hoàn tất hồ sơ đề cử.
Hoàn thiện hồ sơ trong vòng 60 ngày
Quyết định đề cử
Hồ sơ thành công, ứng viên được cấp Chứng Nhận Đề Cử để hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân từ Bộ Di Trú trong vòng 6 tháng.
Tỉnh bang xét duyệt khoảng 37 tuần
Nộp hồ sơ định cư
Ứng viên duy trì các điều kiện được đề cử, đính kèm chứng nhận đề cử vào hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân rồi nộp lên Bộ di trú.Bộ di trú xét duyệt trong 15 - 19 tháng
Thành thường trú nhân
Hồ sơ thành công, ứng viên nhận tư cách thường trú nhân sau khi nhập cảnh hoặc xác nhận trên hệ thống trực tuyến của Bộ Di Trú.Xác nhận có hiệu lực trong 12 tháng
Ứng viên có giấy phép lao động sắp hết hạn trong vòng 180 ngày, đã nộp hồ sơ định cư lên Bộ di trú, và vẫn giữ các điều kiện khi được đề cử có thể yêu cầu thư hỗ trợ gia hạn giấy phép lao động từ tỉnh bang.
Yếu tố thành công
Các tiêu chí quan trọng khi xét duyệt hồ sơ
Các nhân tố ảnh hưởng
Điểm tối đa theo thành phần
* Khả năng thích nghi thường bao gồm nhưng không giới hạn những yếu tố gắn kết với tỉnh bang (học vấn, người thân, kinh nghiệm làm việc).
* Số liệu có thể được làm tròn để phục vụ mục đích trình bày, quý vị vui lòng tham khảo các tài liệu chính thức của tỉnh bang hoặc liên bang để có thông tin chính xác nhất.
Đặc quyền
Những quyền lợi của ứng viên và gia đình theo cùng khi định cư và nhận tư cách thường trú nhân tại tỉnh bang

Đoàn viên
Hồ sơ định cư sẽ bao gồm vợ hoặc chồng và con cái

Làm việc
Khả năng duy trì việc làm nếu nộp đơn trước khi hết hạn

Y tế
Tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế công cộng hiện đại trình độ cao

Giáo dục
Theo học miễn phí hoặc giảm phí tuỳ theo bậc học

Phúc lợi
Tiếp cận các phúc lợi tương đương công dân Canada

Tự do di chuyển
Sống và làm việc bất cứ đâu trong tư cách Thường trú nhân

Bảo lãnh
Đoàn tụ cùng người thân khi đủ các điều kiện nhân thân

Nhập tịch
Khi đủ điều kiện sau thời gian sinh sống xác định
Yêu cầu cụ thể
Những yêu cầu quan trọng mà ứng viên cần lưu ý
Trường hợp không đủ điều kiện
- Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
- Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
- Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
- Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
- Du học sinh không hoàn thành khóa học
- Du học sinh theo học ngoài tỉnh SK
- Trong giấy phép lao động dành cho vợ/chồng, được cấp dựa trên giấy phép lao động của vợ/chồng
Yêu cầu căn bản
- Có giấy phép làm việc sau tốt nghiệp còn hiệu lực
- Không nằm trong các vị trí công việc không đủ điều kiện
Học vấn
- Bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận sau trung học từ một trường được công nhận tại Saskatchewan
Kinh nghiệm làm việc
- 6 tháng (780 giờ) kinh nghiệm làm việc tại Saskatchewan, liên quan đến ngành học, bao gồm kinh nghiệm tích luỹ khi đang theo học với giấy phép học tập, hoặc lao động sau tốt nghiệp
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù từ một doanh nghiệp đã được thông qua bởi tỉnh bang
- Liên quan đến chương trình học
- Yêu cầu bằng cấp sau trung học
- Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang
Ngoại ngữ
Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Các vị trí công việc không đủ điều kiện
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 00010 | Nhà lập pháp |
| 00011 | Quản lý và quan chức cấp cao chính phủ |
| 00014 | Quản lý cấp cao - thương mại, phát thanh truyền hình và dịch vụ khác |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11103 | Đại lý chứng khoán, nhà môi giới đầu tư |
| 12104 | Nhân viên bảo hiểm việc làm và thuế |
| 12201 | Giám định viên bảo hiểm và thẩm định bồi thường |
| 12203 | Thẩm định viên, định giá doanh nghiệp và tài sản |
| 13200 | Môi giới hải quan, tàu biển và khác |
| 14103 | Thư ký tòa án |
| 21100 | Nhà vật lý và thiên văn học |
| 21102 | Nhà địa chất và hải dương học |
| 21103 | Nhà khí tượng học và khí hậu học |
| 21109 | Chuyên gia khoa học vật lý khác |
| 21111 | Chuyên gia lâm nghiệp |
| 21201 | Kiến trúc sư cảnh quan |
| 21202 | Quy hoạch đô thị và sử dụng đất |
| 21332 | Kỹ sư dầu khí |
| 21390 | Kỹ sư hàng không vũ trụ |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31100 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31110 | Nha sĩ |
| 31111 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31204 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | Y tá thực hành |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32100 | Chuyên viên kính mắt |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32110 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32200 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 32209 | Thầy thuốc chữa bệnh tự nhiên khác |
| 40010 | Quản lý chính phủ - chính sách y tế và xã hội |
| 40011 | Quản lý chính phủ - phân tích kinh tế |
| 40012 | Quản lý chính phủ - chính sách giáo dục |
| 40019 | Quản lý hành chính công khác |
| 40021 | Hiệu trưởng và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học |
| 40040 | Cảnh sát ủy nhiệm và nghề bảo vệ công cộng |
| 40041 | Trưởng cứu hỏa và sĩ quan cứu hỏa cấp cao |
| 40042 | Sĩ quan Lực lượng Vũ trang Canada |
| 41100 | Thẩm phán |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41201 | Trợ giảng và trợ lý nghiên cứu sau đại học |
| 41220 | Giáo viên trung học |
| 41221 | Giáo viên tiểu học và mẫu giáo |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41302 | Lãnh đạo tôn giáo |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41311 | Cán bộ quản chế và ân xá |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42100 | Cảnh sát |
| 42101 | Lính cứu hỏa |
| 42102 | Thành viên chuyên trách Lực lượng Vũ trang Canada |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42204 | Nhân viên tôn giáo |
| 43200 | Cảnh sát trưởng và thừa phát lại |
| 43201 | Cán bộ cải huấn |
| 43202 | Cán bộ thực thi quy định địa phương |
| 43203 | Cán bộ biên giới, hải quan và nhập cư |
| 43204 | Thành viên tác chiến Lực lượng Vũ trang Canada |
| 44200 | Thành viên chiến đấu chủ lực Lực lượng Vũ trang Canada |
| 50010 | Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng tranh |
| 50011 | Quản lý - xuất bản, điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật biểu diễn |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51100 | Thủ thư |
| 51101 | Nhà bảo tồn và giámator |
| 51102 | Lưu trữ viên |
| 51110 | Biên tập viên |
| 51111 | Tác giả và nhà văn |
| 51112 | Người viết kỹ thuật |
| 51113 | Nhà báo |
| 51114 | Biên dịch viên, nhà thuật ngữ học và phiên dịch viên |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 51121 | Nhạc trưởng, nhà soạn nhạc và người phối khí |
| 51122 | 音樂家和歌手 |
| 52100 | Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công cộng |
| 52110 | Người quay phim và video |
| 52111 | Kỹ thuật viên đồ họa |
| 52112 | Kỹ thuật viên phát thanh truyền hình |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52114 | Phát thanh viên |
| 52119 | Nghề kỹ thuật và điều phối khác trong điện ảnh và nghệ thuật |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53100 | Người đăng ký, phục chế và thuyết minh bảo tàng |
| 53110 | Nhiếp ảnh gia |
| 53111 | Trợ lý và kỹ thuật viên điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật |
| 53120 | Vũ công |
| 53121 | Diễn viên, diễn viên hài và nghệ sĩ xiếc |
| 53122 | Họa sĩ, nhà điêu khắc và nghệ sĩ thị giác |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 53124 | Nghệ nhân và thợ thủ công |
| 53125 | Thợ tạo mẫu - dệt may, da và lông thú |
| 53200 | Vận động viên |
| 53201 | Huấn luyện viên |
| 53202 | Trọng tài và quan chức thể thao |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 55109 | Nghệ sĩ biểu diễn khác |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62023 | Giám sát dịch vụ khách hàng và thông tin |
| 62201 | Giám đốc tang lễ và chuyên gia ướp xác |
| 63100 | Đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63210 | Thợ làm tóc và thợ cắt tóc |
| 63211 | Chuyên viên thẩm mỹ và điện phân |
| 63220 | Thợ sửa giày và đóng giày |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 72022 | Giám sát in ấn |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72302 | Thợ lắp đặt gas |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72406 | Thợ lắp đặt và cơ khí thang máy |
| 72420 | Thợ cơ khí sưởi dầu và nhiên liệu rắn |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 72602 | Sĩ quan boong tàu thủy |
| 72603 | Sĩ quan máy tàu thủy |
| 72604 | Kiểm soát viên giao thông đường sắt và điều tiết giao thông hàng hải |
| 73202 | Nhân viên kiểm soát côn trùng và khử trùng |
| 73300 | Tài xế xe tải |
| 73301 | Tài xế xe buýt và vận hành tàu điện ngầm |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73400 | Vận hành thiết bị hạng nặng |
| 73402 | Thợ khoan và nổ mìn - khai thác lộ thiên |
| 80022 | Quản lý nuôi trồng thủy sản |
| 83101 | Thợ khoan, bảo dưỡng, kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan |
| 83120 | Thuyền trưởng và sĩ quan tàu cá |
| 83121 | Ngư dân |
| 92013 | Giám sát viên, sản xuất sản phẩm nhựa và cao su |
| 92015 | Giám sát viên, chế biến và sản xuất hàng dệt, vải, lông thú và da |
| 92020 | Giám sát viên, lắp ráp xe cơ giới |
| 92021 | Giám sát viên, sản xuất thiết bị điện tử và điện |
| 92022 | Giám sát viên, sản xuất đồ nội thất và đồ đạc |
| 92024 | Giám sát viên, sản xuất và lắp ráp sản phẩm khác |
| 92101 | Người vận hành nhà máy xử lý nước và chất thải |
| 93102 | Người vận hành kiểm soát bột giấy, làm giấy và tráng phủ |
Các doanh nghiệp, vị trí không đủ điều kiện
| NOC | Occupation Title |
|---|---|
| All | Businesses related to Licensed recruiter or immigration consultant’s business |
| All | Businesses related to Massage service operations* |
| All | Businesses related to Pet care services (excluding veterinarians) |
| All | Businesses related to Places of worship or religious organizations |
| All | Businesses related to Spas, salons, and nail salons |
| 10022 | Advertising, marketing, and public relations managers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid Labour Market Impact Assessment (LMIA) or Canada-Ukraine Authorization for Emergency Travel (CUAET) work permit. |
| 11202 | Professional occupations in advertising, marketing, and public relations unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 12200 | Accounting technicians and bookkeepers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32200 | Chinese health practitioners/Acupuncturist unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32201 | *Massage therapist, including those within massage service operations, unless the candidate is a Licensed Registered Massage Therapists (RMT) who is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32209 | Other practitioners of natural healing unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 33109 | Other assisting occupations in support of health services is no longer eligible for positions that support Chinese Health Practitioner, Acupuncturist or Naturopath. |
| 41302 | Religious leaders |
| 41402 | Business development officers and market researchers, analysts unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 42204 | Religious workers |
| 43200 | Sheriffs and bailiffs unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43201 | Correctional service officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43202 | By-law enforcement and other regulatory officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
- Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
- Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
- Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
- Trong giấy phép lao động dành cho vợ/chồng, được cấp dựa trên giấy phép lao động của vợ/chồng
Yêu cầu căn bản
- Sinh sống ngoài Canada hoặc trong tình trạng cư trú hợp pháp tại Canada
- Đạt 60/110 điểm hồ sơ
- Ứng viên thuộc các ngành Phục vụ (Hospitality) hoặc chăm sóc sức khoẻ (Health Professionals) phải nộp những nhánh dành riêng cho các nhóm ngành này
- Không nằm trong các vị trí công việc không đủ điều kiện
- Kế hoạch ổn định sau khi đến Canada
Học vấn
- Sau trung học hoặc/và được đào tạo liên quan đến công việc được tuyển hoặc được xác định bởi doanh nghiệp
- Bằng cấp bên ngoài Canada phải được chuyển đổi bằng Đánh Giá Chứng Chỉ Giáo Dục
- Đủ điều kiện hành nghề nếu thuộc các ngành được quy định, hoặc là thành viên còn hiệu lực thuộc các hội đoàn quản lý
Kinh nghiệm làm việc
- Ít nhất 1 năm kinh nghiệm trong vòng 10 năm gần đây, thuộc vị trí công việc tay nghề cao có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, nằm trong nhóm ngành ưu tiên tại tỉnh bang
- Bao gồm kinh nghiệm thực tập khi đang theo học dưới giấy phép học tập
- Không nằm trong nhóm ngành không đủ điều kiện
- Liên quan đến học vấn và công việc chính
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù
- Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang
Ngoại ngữ
Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Quỹ ổn định
Ứng viên có đủ tiền mặt trang trải cho bản thân và gia đình trong thời gian thích nghi sau khi đến, dựa trên ngưỡng thu nhập tối thiểu và quy mô gia đình như sau:
| Quy mô gia đình | Tài chính yêu cầu (CAD) |
|---|---|
| 1 | $15,263 |
| 2 | $19,001 |
| 3 | $23,360 |
| 4 | $28,362 |
| 5 | $32,168 |
| 6 | $36,280 |
| 7 | $40,392 |
| If more than 7 people, for each additional family member | $4,112 |
Các vị trí công việc không đủ điều kiện
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 00010 | Nhà lập pháp |
| 00011 | Quản lý và quan chức cấp cao chính phủ |
| 00014 | Quản lý cấp cao - thương mại, phát thanh truyền hình và dịch vụ khác |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11103 | Đại lý chứng khoán, nhà môi giới đầu tư |
| 12104 | Nhân viên bảo hiểm việc làm và thuế |
| 12201 | Giám định viên bảo hiểm và thẩm định bồi thường |
| 12203 | Thẩm định viên, định giá doanh nghiệp và tài sản |
| 13200 | Môi giới hải quan, tàu biển và khác |
| 14103 | Thư ký tòa án |
| 21100 | Nhà vật lý và thiên văn học |
| 21102 | Nhà địa chất và hải dương học |
| 21103 | Nhà khí tượng học và khí hậu học |
| 21109 | Chuyên gia khoa học vật lý khác |
| 21111 | Chuyên gia lâm nghiệp |
| 21201 | Kiến trúc sư cảnh quan |
| 21202 | Quy hoạch đô thị và sử dụng đất |
| 21332 | Kỹ sư dầu khí |
| 21390 | Kỹ sư hàng không vũ trụ |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31100 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31110 | Nha sĩ |
| 31111 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31204 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | Y tá thực hành |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32100 | Chuyên viên kính mắt |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32110 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32200 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 32209 | Thầy thuốc chữa bệnh tự nhiên khác |
| 40010 | Quản lý chính phủ - chính sách y tế và xã hội |
| 40011 | Quản lý chính phủ - phân tích kinh tế |
| 40012 | Quản lý chính phủ - chính sách giáo dục |
| 40019 | Quản lý hành chính công khác |
| 40021 | Hiệu trưởng và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học |
| 40040 | Cảnh sát ủy nhiệm và nghề bảo vệ công cộng |
| 40041 | Trưởng cứu hỏa và sĩ quan cứu hỏa cấp cao |
| 40042 | Sĩ quan Lực lượng Vũ trang Canada |
| 41100 | Thẩm phán |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41201 | Trợ giảng và trợ lý nghiên cứu sau đại học |
| 41220 | Giáo viên trung học |
| 41221 | Giáo viên tiểu học và mẫu giáo |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41302 | Lãnh đạo tôn giáo |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41311 | Cán bộ quản chế và ân xá |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42100 | Cảnh sát |
| 42101 | Lính cứu hỏa |
| 42102 | Thành viên chuyên trách Lực lượng Vũ trang Canada |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42204 | Nhân viên tôn giáo |
| 43200 | Cảnh sát trưởng và thừa phát lại |
| 43201 | Cán bộ cải huấn |
| 43202 | Cán bộ thực thi quy định địa phương |
| 43203 | Cán bộ biên giới, hải quan và nhập cư |
| 43204 | Thành viên tác chiến Lực lượng Vũ trang Canada |
| 44200 | Thành viên chiến đấu chủ lực Lực lượng Vũ trang Canada |
| 50010 | Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng tranh |
| 50011 | Quản lý - xuất bản, điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật biểu diễn |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51100 | Thủ thư |
| 51101 | Nhà bảo tồn và giámator |
| 51102 | Lưu trữ viên |
| 51110 | Biên tập viên |
| 51111 | Tác giả và nhà văn |
| 51112 | Người viết kỹ thuật |
| 51113 | Nhà báo |
| 51114 | Biên dịch viên, nhà thuật ngữ học và phiên dịch viên |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 51121 | Nhạc trưởng, nhà soạn nhạc và người phối khí |
| 51122 | 音樂家和歌手 |
| 52100 | Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công cộng |
| 52110 | Người quay phim và video |
| 52111 | Kỹ thuật viên đồ họa |
| 52112 | Kỹ thuật viên phát thanh truyền hình |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52114 | Phát thanh viên |
| 52119 | Nghề kỹ thuật và điều phối khác trong điện ảnh và nghệ thuật |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53100 | Người đăng ký, phục chế và thuyết minh bảo tàng |
| 53110 | Nhiếp ảnh gia |
| 53111 | Trợ lý và kỹ thuật viên điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật |
| 53120 | Vũ công |
| 53121 | Diễn viên, diễn viên hài và nghệ sĩ xiếc |
| 53122 | Họa sĩ, nhà điêu khắc và nghệ sĩ thị giác |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 53124 | Nghệ nhân và thợ thủ công |
| 53125 | Thợ tạo mẫu - dệt may, da và lông thú |
| 53200 | Vận động viên |
| 53201 | Huấn luyện viên |
| 53202 | Trọng tài và quan chức thể thao |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 55109 | Nghệ sĩ biểu diễn khác |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62023 | Giám sát dịch vụ khách hàng và thông tin |
| 62201 | Giám đốc tang lễ và chuyên gia ướp xác |
| 63100 | Đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63210 | Thợ làm tóc và thợ cắt tóc |
| 63211 | Chuyên viên thẩm mỹ và điện phân |
| 63220 | Thợ sửa giày và đóng giày |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 72022 | Giám sát in ấn |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72302 | Thợ lắp đặt gas |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72406 | Thợ lắp đặt và cơ khí thang máy |
| 72420 | Thợ cơ khí sưởi dầu và nhiên liệu rắn |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 72602 | Sĩ quan boong tàu thủy |
| 72603 | Sĩ quan máy tàu thủy |
| 72604 | Kiểm soát viên giao thông đường sắt và điều tiết giao thông hàng hải |
| 73202 | Nhân viên kiểm soát côn trùng và khử trùng |
| 73300 | Tài xế xe tải |
| 73301 | Tài xế xe buýt và vận hành tàu điện ngầm |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73400 | Vận hành thiết bị hạng nặng |
| 73402 | Thợ khoan và nổ mìn - khai thác lộ thiên |
| 80022 | Quản lý nuôi trồng thủy sản |
| 83101 | Thợ khoan, bảo dưỡng, kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan |
| 83120 | Thuyền trưởng và sĩ quan tàu cá |
| 83121 | Ngư dân |
| 92013 | Giám sát viên, sản xuất sản phẩm nhựa và cao su |
| 92015 | Giám sát viên, chế biến và sản xuất hàng dệt, vải, lông thú và da |
| 92020 | Giám sát viên, lắp ráp xe cơ giới |
| 92021 | Giám sát viên, sản xuất thiết bị điện tử và điện |
| 92022 | Giám sát viên, sản xuất đồ nội thất và đồ đạc |
| 92024 | Giám sát viên, sản xuất và lắp ráp sản phẩm khác |
| 92101 | Người vận hành nhà máy xử lý nước và chất thải |
| 93102 | Người vận hành kiểm soát bột giấy, làm giấy và tráng phủ |
Các doanh nghiệp, vị trí không đủ điều kiện
| NOC | Occupation Title |
|---|---|
| All | Businesses related to Licensed recruiter or immigration consultant’s business |
| All | Businesses related to Massage service operations* |
| All | Businesses related to Pet care services (excluding veterinarians) |
| All | Businesses related to Places of worship or religious organizations |
| All | Businesses related to Spas, salons, and nail salons |
| 10022 | Advertising, marketing, and public relations managers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid Labour Market Impact Assessment (LMIA) or Canada-Ukraine Authorization for Emergency Travel (CUAET) work permit. |
| 11202 | Professional occupations in advertising, marketing, and public relations unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 12200 | Accounting technicians and bookkeepers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32200 | Chinese health practitioners/Acupuncturist unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32201 | *Massage therapist, including those within massage service operations, unless the candidate is a Licensed Registered Massage Therapists (RMT) who is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32209 | Other practitioners of natural healing unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 33109 | Other assisting occupations in support of health services is no longer eligible for positions that support Chinese Health Practitioner, Acupuncturist or Naturopath. |
| 41302 | Religious leaders |
| 41402 | Business development officers and market researchers, analysts unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 42204 | Religious workers |
| 43200 | Sheriffs and bailiffs unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43201 | Correctional service officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43202 | By-law enforcement and other regulatory officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
- Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
- Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
- Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
- Trong giấy phép lao động dành cho vợ/chồng, được cấp dựa trên giấy phép lao động của vợ/chồng
- Ứng viên thuộc nhóm ngành chăm sóc sức khỏe phải nộp theo chương trình Health Talent hoặc Student
- Ứng viên thuộc nhóm ngành tài xế xe tải (NOC 73300) phải nộp theo chương trình Skilled Worker
- Ứng viên làm việc trong lĩnh vực y tế thuộc NOC Nhóm 3 phải nộp theo chương trình Health Talent Pathway hoặc Student
Yêu cầu căn bản
- Đạt 60/110 điểm hồ sơ
- Không nằm trong các vị trí công việc không đủ điều kiện
Kinh nghiệm làm việc
- Ít nhất 1 năm trong vòng 10 năm, liên quan đến công việc trong lời mời làm việc, và
- Đang làm việc ít nhất 6 tháng với cùng một doanh nghiệp nếu trong giấy phép lao động cấp sau tốt nghiệp hoặc dành cho vợ/chồng lao động nước ngoài
- Bao gồm kinh nghiệm thực tập khi đang theo học dưới giấy phép học tập
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2, 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù
- Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang
Ngoại ngữ
Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Các vị trí công việc không đủ điều kiện
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 00010 | Nhà lập pháp |
| 00011 | Quản lý và quan chức cấp cao chính phủ |
| 00014 | Quản lý cấp cao - thương mại, phát thanh truyền hình và dịch vụ khác |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11103 | Đại lý chứng khoán, nhà môi giới đầu tư |
| 12104 | Nhân viên bảo hiểm việc làm và thuế |
| 12201 | Giám định viên bảo hiểm và thẩm định bồi thường |
| 12203 | Thẩm định viên, định giá doanh nghiệp và tài sản |
| 13200 | Môi giới hải quan, tàu biển và khác |
| 14103 | Thư ký tòa án |
| 21100 | Nhà vật lý và thiên văn học |
| 21102 | Nhà địa chất và hải dương học |
| 21103 | Nhà khí tượng học và khí hậu học |
| 21109 | Chuyên gia khoa học vật lý khác |
| 21111 | Chuyên gia lâm nghiệp |
| 21201 | Kiến trúc sư cảnh quan |
| 21202 | Quy hoạch đô thị và sử dụng đất |
| 21332 | Kỹ sư dầu khí |
| 21390 | Kỹ sư hàng không vũ trụ |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31100 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31110 | Nha sĩ |
| 31111 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31204 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | Y tá thực hành |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32100 | Chuyên viên kính mắt |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32110 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32200 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 32209 | Thầy thuốc chữa bệnh tự nhiên khác |
| 40010 | Quản lý chính phủ - chính sách y tế và xã hội |
| 40011 | Quản lý chính phủ - phân tích kinh tế |
| 40012 | Quản lý chính phủ - chính sách giáo dục |
| 40019 | Quản lý hành chính công khác |
| 40021 | Hiệu trưởng và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học |
| 40040 | Cảnh sát ủy nhiệm và nghề bảo vệ công cộng |
| 40041 | Trưởng cứu hỏa và sĩ quan cứu hỏa cấp cao |
| 40042 | Sĩ quan Lực lượng Vũ trang Canada |
| 41100 | Thẩm phán |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41201 | Trợ giảng và trợ lý nghiên cứu sau đại học |
| 41220 | Giáo viên trung học |
| 41221 | Giáo viên tiểu học và mẫu giáo |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41302 | Lãnh đạo tôn giáo |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41311 | Cán bộ quản chế và ân xá |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42100 | Cảnh sát |
| 42101 | Lính cứu hỏa |
| 42102 | Thành viên chuyên trách Lực lượng Vũ trang Canada |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42204 | Nhân viên tôn giáo |
| 43200 | Cảnh sát trưởng và thừa phát lại |
| 43201 | Cán bộ cải huấn |
| 43202 | Cán bộ thực thi quy định địa phương |
| 43203 | Cán bộ biên giới, hải quan và nhập cư |
| 43204 | Thành viên tác chiến Lực lượng Vũ trang Canada |
| 44200 | Thành viên chiến đấu chủ lực Lực lượng Vũ trang Canada |
| 50010 | Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng tranh |
| 50011 | Quản lý - xuất bản, điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật biểu diễn |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51100 | Thủ thư |
| 51101 | Nhà bảo tồn và giámator |
| 51102 | Lưu trữ viên |
| 51110 | Biên tập viên |
| 51111 | Tác giả và nhà văn |
| 51112 | Người viết kỹ thuật |
| 51113 | Nhà báo |
| 51114 | Biên dịch viên, nhà thuật ngữ học và phiên dịch viên |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 51121 | Nhạc trưởng, nhà soạn nhạc và người phối khí |
| 51122 | 音樂家和歌手 |
| 52100 | Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công cộng |
| 52110 | Người quay phim và video |
| 52111 | Kỹ thuật viên đồ họa |
| 52112 | Kỹ thuật viên phát thanh truyền hình |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52114 | Phát thanh viên |
| 52119 | Nghề kỹ thuật và điều phối khác trong điện ảnh và nghệ thuật |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53100 | Người đăng ký, phục chế và thuyết minh bảo tàng |
| 53110 | Nhiếp ảnh gia |
| 53111 | Trợ lý và kỹ thuật viên điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật |
| 53120 | Vũ công |
| 53121 | Diễn viên, diễn viên hài và nghệ sĩ xiếc |
| 53122 | Họa sĩ, nhà điêu khắc và nghệ sĩ thị giác |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 53124 | Nghệ nhân và thợ thủ công |
| 53125 | Thợ tạo mẫu - dệt may, da và lông thú |
| 53200 | Vận động viên |
| 53201 | Huấn luyện viên |
| 53202 | Trọng tài và quan chức thể thao |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 55109 | Nghệ sĩ biểu diễn khác |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62023 | Giám sát dịch vụ khách hàng và thông tin |
| 62201 | Giám đốc tang lễ và chuyên gia ướp xác |
| 63100 | Đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63210 | Thợ làm tóc và thợ cắt tóc |
| 63211 | Chuyên viên thẩm mỹ và điện phân |
| 63220 | Thợ sửa giày và đóng giày |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 72022 | Giám sát in ấn |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72302 | Thợ lắp đặt gas |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72406 | Thợ lắp đặt và cơ khí thang máy |
| 72420 | Thợ cơ khí sưởi dầu và nhiên liệu rắn |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 72602 | Sĩ quan boong tàu thủy |
| 72603 | Sĩ quan máy tàu thủy |
| 72604 | Kiểm soát viên giao thông đường sắt và điều tiết giao thông hàng hải |
| 73202 | Nhân viên kiểm soát côn trùng và khử trùng |
| 73300 | Tài xế xe tải |
| 73301 | Tài xế xe buýt và vận hành tàu điện ngầm |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73400 | Vận hành thiết bị hạng nặng |
| 73402 | Thợ khoan và nổ mìn - khai thác lộ thiên |
| 80022 | Quản lý nuôi trồng thủy sản |
| 83101 | Thợ khoan, bảo dưỡng, kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan |
| 83120 | Thuyền trưởng và sĩ quan tàu cá |
| 83121 | Ngư dân |
| 92013 | Giám sát viên, sản xuất sản phẩm nhựa và cao su |
| 92015 | Giám sát viên, chế biến và sản xuất hàng dệt, vải, lông thú và da |
| 92020 | Giám sát viên, lắp ráp xe cơ giới |
| 92021 | Giám sát viên, sản xuất thiết bị điện tử và điện |
| 92022 | Giám sát viên, sản xuất đồ nội thất và đồ đạc |
| 92024 | Giám sát viên, sản xuất và lắp ráp sản phẩm khác |
| 92101 | Người vận hành nhà máy xử lý nước và chất thải |
| 93102 | Người vận hành kiểm soát bột giấy, làm giấy và tráng phủ |
Các doanh nghiệp, vị trí không đủ điều kiện
| NOC | Occupation Title |
|---|---|
| All | Businesses related to Licensed recruiter or immigration consultant’s business |
| All | Businesses related to Massage service operations* |
| All | Businesses related to Pet care services (excluding veterinarians) |
| All | Businesses related to Places of worship or religious organizations |
| All | Businesses related to Spas, salons, and nail salons |
| 10022 | Advertising, marketing, and public relations managers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid Labour Market Impact Assessment (LMIA) or Canada-Ukraine Authorization for Emergency Travel (CUAET) work permit. |
| 11202 | Professional occupations in advertising, marketing, and public relations unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 12200 | Accounting technicians and bookkeepers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32200 | Chinese health practitioners/Acupuncturist unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32201 | *Massage therapist, including those within massage service operations, unless the candidate is a Licensed Registered Massage Therapists (RMT) who is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32209 | Other practitioners of natural healing unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 33109 | Other assisting occupations in support of health services is no longer eligible for positions that support Chinese Health Practitioner, Acupuncturist or Naturopath. |
| 41302 | Religious leaders |
| 41402 | Business development officers and market researchers, analysts unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 42204 | Religious workers |
| 43200 | Sheriffs and bailiffs unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43201 | Correctional service officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43202 | By-law enforcement and other regulatory officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
- Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
- Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
- Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
- Ứng viên làm việc trong lĩnh vực y tế thuộc NOC Nhóm 3 phải nộp theo chương trình Health Talent Pathway hoặc Student
- Trong giấy phép lao động dành cho vợ/chồng, được cấp dựa trên giấy phép lao động của vợ/chồng, nhưng có thể đủ điều kiện trong chương trình Health Talent, Agriculture Talent hoặc International Employment Offer
Yêu cầu căn bản
- Ứng viên tốt nghiệp với giấy phép lao động sau tốt nghiệp phải nộp dưới nhánh International Student hoặc Employment Offer
- Không nằm trong các vị trí công việc không đủ điều kiện
- Tài xế xe tải (NOC 73300) hoặc nhân viên phục vụ thực phẩm và đồ uống (NOC 65200) phải có giấy phép lao động hợp CUAET, LMIA, hoặc Francophone Mobility
Kinh nghiệm làm việc
- 6 tháng kinh nghiệm làm việc tại Saskatchewan trong cùng một công việc với lời mời làm việc, dưới giấy phép lao động
- Bao gồm kinh nghiệm thực tập khi đang theo học dưới giấy phép học tập
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng thuộc mọi vị trí công việc nếu làm việc trên giấy phép lao động CUAET, LMIA, hoặc Mobilite Francophone, hoặc
- Vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2, 3 hoặc các ngành thủ công đặc thù
- Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang
Học vấn
- Giấy phép hành nghề hoặc thành viên trong các bộ phận quản lý liên quan, nếu làm việc trong các ngành được quy định
Ngoại ngữ
Tối thiểu CLB 4, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Các vị trí công việc không đủ điều kiện
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 00010 | Nhà lập pháp |
| 00011 | Quản lý và quan chức cấp cao chính phủ |
| 00014 | Quản lý cấp cao - thương mại, phát thanh truyền hình và dịch vụ khác |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11103 | Đại lý chứng khoán, nhà môi giới đầu tư |
| 12104 | Nhân viên bảo hiểm việc làm và thuế |
| 12201 | Giám định viên bảo hiểm và thẩm định bồi thường |
| 12203 | Thẩm định viên, định giá doanh nghiệp và tài sản |
| 13200 | Môi giới hải quan, tàu biển và khác |
| 14103 | Thư ký tòa án |
| 21100 | Nhà vật lý và thiên văn học |
| 21102 | Nhà địa chất và hải dương học |
| 21103 | Nhà khí tượng học và khí hậu học |
| 21109 | Chuyên gia khoa học vật lý khác |
| 21111 | Chuyên gia lâm nghiệp |
| 21201 | Kiến trúc sư cảnh quan |
| 21202 | Quy hoạch đô thị và sử dụng đất |
| 21332 | Kỹ sư dầu khí |
| 21390 | Kỹ sư hàng không vũ trụ |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31100 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31110 | Nha sĩ |
| 31111 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31204 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | Y tá thực hành |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32100 | Chuyên viên kính mắt |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32110 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32200 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 32209 | Thầy thuốc chữa bệnh tự nhiên khác |
| 40010 | Quản lý chính phủ - chính sách y tế và xã hội |
| 40011 | Quản lý chính phủ - phân tích kinh tế |
| 40012 | Quản lý chính phủ - chính sách giáo dục |
| 40019 | Quản lý hành chính công khác |
| 40021 | Hiệu trưởng và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học |
| 40040 | Cảnh sát ủy nhiệm và nghề bảo vệ công cộng |
| 40041 | Trưởng cứu hỏa và sĩ quan cứu hỏa cấp cao |
| 40042 | Sĩ quan Lực lượng Vũ trang Canada |
| 41100 | Thẩm phán |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41201 | Trợ giảng và trợ lý nghiên cứu sau đại học |
| 41220 | Giáo viên trung học |
| 41221 | Giáo viên tiểu học và mẫu giáo |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41302 | Lãnh đạo tôn giáo |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41311 | Cán bộ quản chế và ân xá |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42100 | Cảnh sát |
| 42101 | Lính cứu hỏa |
| 42102 | Thành viên chuyên trách Lực lượng Vũ trang Canada |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42204 | Nhân viên tôn giáo |
| 43200 | Cảnh sát trưởng và thừa phát lại |
| 43201 | Cán bộ cải huấn |
| 43202 | Cán bộ thực thi quy định địa phương |
| 43203 | Cán bộ biên giới, hải quan và nhập cư |
| 43204 | Thành viên tác chiến Lực lượng Vũ trang Canada |
| 44200 | Thành viên chiến đấu chủ lực Lực lượng Vũ trang Canada |
| 50010 | Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng tranh |
| 50011 | Quản lý - xuất bản, điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật biểu diễn |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51100 | Thủ thư |
| 51101 | Nhà bảo tồn và giámator |
| 51102 | Lưu trữ viên |
| 51110 | Biên tập viên |
| 51111 | Tác giả và nhà văn |
| 51112 | Người viết kỹ thuật |
| 51113 | Nhà báo |
| 51114 | Biên dịch viên, nhà thuật ngữ học và phiên dịch viên |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 51121 | Nhạc trưởng, nhà soạn nhạc và người phối khí |
| 51122 | 音樂家和歌手 |
| 52100 | Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công cộng |
| 52110 | Người quay phim và video |
| 52111 | Kỹ thuật viên đồ họa |
| 52112 | Kỹ thuật viên phát thanh truyền hình |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52114 | Phát thanh viên |
| 52119 | Nghề kỹ thuật và điều phối khác trong điện ảnh và nghệ thuật |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53100 | Người đăng ký, phục chế và thuyết minh bảo tàng |
| 53110 | Nhiếp ảnh gia |
| 53111 | Trợ lý và kỹ thuật viên điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật |
| 53120 | Vũ công |
| 53121 | Diễn viên, diễn viên hài và nghệ sĩ xiếc |
| 53122 | Họa sĩ, nhà điêu khắc và nghệ sĩ thị giác |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 53124 | Nghệ nhân và thợ thủ công |
| 53125 | Thợ tạo mẫu - dệt may, da và lông thú |
| 53200 | Vận động viên |
| 53201 | Huấn luyện viên |
| 53202 | Trọng tài và quan chức thể thao |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 55109 | Nghệ sĩ biểu diễn khác |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62023 | Giám sát dịch vụ khách hàng và thông tin |
| 62201 | Giám đốc tang lễ và chuyên gia ướp xác |
| 63100 | Đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63210 | Thợ làm tóc và thợ cắt tóc |
| 63211 | Chuyên viên thẩm mỹ và điện phân |
| 63220 | Thợ sửa giày và đóng giày |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 72022 | Giám sát in ấn |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72302 | Thợ lắp đặt gas |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72406 | Thợ lắp đặt và cơ khí thang máy |
| 72420 | Thợ cơ khí sưởi dầu và nhiên liệu rắn |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 72602 | Sĩ quan boong tàu thủy |
| 72603 | Sĩ quan máy tàu thủy |
| 72604 | Kiểm soát viên giao thông đường sắt và điều tiết giao thông hàng hải |
| 73202 | Nhân viên kiểm soát côn trùng và khử trùng |
| 73300 | Tài xế xe tải |
| 73301 | Tài xế xe buýt và vận hành tàu điện ngầm |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73400 | Vận hành thiết bị hạng nặng |
| 73402 | Thợ khoan và nổ mìn - khai thác lộ thiên |
| 80022 | Quản lý nuôi trồng thủy sản |
| 83101 | Thợ khoan, bảo dưỡng, kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan |
| 83120 | Thuyền trưởng và sĩ quan tàu cá |
| 83121 | Ngư dân |
| 92013 | Giám sát viên, sản xuất sản phẩm nhựa và cao su |
| 92015 | Giám sát viên, chế biến và sản xuất hàng dệt, vải, lông thú và da |
| 92020 | Giám sát viên, lắp ráp xe cơ giới |
| 92021 | Giám sát viên, sản xuất thiết bị điện tử và điện |
| 92022 | Giám sát viên, sản xuất đồ nội thất và đồ đạc |
| 92024 | Giám sát viên, sản xuất và lắp ráp sản phẩm khác |
| 92101 | Người vận hành nhà máy xử lý nước và chất thải |
| 93102 | Người vận hành kiểm soát bột giấy, làm giấy và tráng phủ |
Các doanh nghiệp, vị trí không đủ điều kiện
| NOC | Occupation Title |
|---|---|
| All | Businesses related to Licensed recruiter or immigration consultant’s business |
| All | Businesses related to Massage service operations* |
| All | Businesses related to Pet care services (excluding veterinarians) |
| All | Businesses related to Places of worship or religious organizations |
| All | Businesses related to Spas, salons, and nail salons |
| 10022 | Advertising, marketing, and public relations managers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid Labour Market Impact Assessment (LMIA) or Canada-Ukraine Authorization for Emergency Travel (CUAET) work permit. |
| 11202 | Professional occupations in advertising, marketing, and public relations unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 12200 | Accounting technicians and bookkeepers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32200 | Chinese health practitioners/Acupuncturist unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32201 | *Massage therapist, including those within massage service operations, unless the candidate is a Licensed Registered Massage Therapists (RMT) who is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32209 | Other practitioners of natural healing unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 33109 | Other assisting occupations in support of health services is no longer eligible for positions that support Chinese Health Practitioner, Acupuncturist or Naturopath. |
| 41302 | Religious leaders |
| 41402 | Business development officers and market researchers, analysts unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 42204 | Religious workers |
| 43200 | Sheriffs and bailiffs unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43201 | Correctional service officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43202 | By-law enforcement and other regulatory officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
- Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
- Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
- Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
- Trong giấy phép lao động dành cho vợ/chồng, được cấp dựa trên giấy phép lao động của vợ/chồng
Kinh nghiệm làm việc
- 1 năm trong vòng 3 năm gần đây, hoặc
- 6 tháng với cùng doanh nghiệp cung cấp lời mời làm việc tại tỉnh Saskatchewan
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc các vị trí đủ điều kiện
- Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang
Học vấn
- Tương đương bằng trung học Canada
- Bằng cấp bên ngoài Canada phải được chuyển đổi bằng Đánh Giá Chứng Chỉ Giáo Dục
Ngoại ngữ
Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Các vị trí công việc đủ điều kiện
Các vị trí công việc không đủ điều kiện
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 00010 | Nhà lập pháp |
| 00011 | Quản lý và quan chức cấp cao chính phủ |
| 00014 | Quản lý cấp cao - thương mại, phát thanh truyền hình và dịch vụ khác |
| 10019 | Quản lý dịch vụ hành chính khác |
| 11100 | Kiểm toán viên tài chính và kế toán |
| 11103 | Đại lý chứng khoán, nhà môi giới đầu tư |
| 12104 | Nhân viên bảo hiểm việc làm và thuế |
| 12201 | Giám định viên bảo hiểm và thẩm định bồi thường |
| 12203 | Thẩm định viên, định giá doanh nghiệp và tài sản |
| 13200 | Môi giới hải quan, tàu biển và khác |
| 14103 | Thư ký tòa án |
| 21100 | Nhà vật lý và thiên văn học |
| 21102 | Nhà địa chất và hải dương học |
| 21103 | Nhà khí tượng học và khí hậu học |
| 21109 | Chuyên gia khoa học vật lý khác |
| 21111 | Chuyên gia lâm nghiệp |
| 21201 | Kiến trúc sư cảnh quan |
| 21202 | Quy hoạch đô thị và sử dụng đất |
| 21332 | Kỹ sư dầu khí |
| 21390 | Kỹ sư hàng không vũ trụ |
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31100 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31110 | Nha sĩ |
| 31111 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31204 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | Y tá thực hành |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32100 | Chuyên viên kính mắt |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32110 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32200 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 32209 | Thầy thuốc chữa bệnh tự nhiên khác |
| 40010 | Quản lý chính phủ - chính sách y tế và xã hội |
| 40011 | Quản lý chính phủ - phân tích kinh tế |
| 40012 | Quản lý chính phủ - chính sách giáo dục |
| 40019 | Quản lý hành chính công khác |
| 40021 | Hiệu trưởng và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học |
| 40040 | Cảnh sát ủy nhiệm và nghề bảo vệ công cộng |
| 40041 | Trưởng cứu hỏa và sĩ quan cứu hỏa cấp cao |
| 40042 | Sĩ quan Lực lượng Vũ trang Canada |
| 41100 | Thẩm phán |
| 41101 | Luật sư và công chứng viên Quebec |
| 41201 | Trợ giảng và trợ lý nghiên cứu sau đại học |
| 41220 | Giáo viên trung học |
| 41221 | Giáo viên tiểu học và mẫu giáo |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 41302 | Lãnh đạo tôn giáo |
| 41310 | Điều tra viên cảnh sát |
| 41311 | Cán bộ quản chế và ân xá |
| 41407 | Cán bộ chương trình đặc thù chính phủ |
| 42100 | Cảnh sát |
| 42101 | Lính cứu hỏa |
| 42102 | Thành viên chuyên trách Lực lượng Vũ trang Canada |
| 42200 | Trợ lý pháp lý |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 42204 | Nhân viên tôn giáo |
| 43200 | Cảnh sát trưởng và thừa phát lại |
| 43201 | Cán bộ cải huấn |
| 43202 | Cán bộ thực thi quy định địa phương |
| 43203 | Cán bộ biên giới, hải quan và nhập cư |
| 43204 | Thành viên tác chiến Lực lượng Vũ trang Canada |
| 44200 | Thành viên chiến đấu chủ lực Lực lượng Vũ trang Canada |
| 50010 | Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng tranh |
| 50011 | Quản lý - xuất bản, điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật biểu diễn |
| 50012 | Giám đốc chương trình giải trí, thể thao và thể hình |
| 51100 | Thủ thư |
| 51101 | Nhà bảo tồn và giámator |
| 51102 | Lưu trữ viên |
| 51110 | Biên tập viên |
| 51111 | Tác giả và nhà văn |
| 51112 | Người viết kỹ thuật |
| 51113 | Nhà báo |
| 51114 | Biên dịch viên, nhà thuật ngữ học và phiên dịch viên |
| 51120 | Nhà sản xuất, đạo diễn và biên đạo múa |
| 51121 | Nhạc trưởng, nhà soạn nhạc và người phối khí |
| 51122 | 音樂家和歌手 |
| 52100 | Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công cộng |
| 52110 | Người quay phim và video |
| 52111 | Kỹ thuật viên đồ họa |
| 52112 | Kỹ thuật viên phát thanh truyền hình |
| 52113 | Kỹ thuật viên ghi âm và ghi hình |
| 52114 | Phát thanh viên |
| 52119 | Nghề kỹ thuật và điều phối khác trong điện ảnh và nghệ thuật |
| 52120 | Nhà thiết kế đồ họa và minh họa |
| 52121 | Nhà thiết kế và trang trí nội thất |
| 53100 | Người đăng ký, phục chế và thuyết minh bảo tàng |
| 53110 | Nhiếp ảnh gia |
| 53111 | Trợ lý và kỹ thuật viên điện ảnh, phát thanh và nghệ thuật |
| 53120 | Vũ công |
| 53121 | Diễn viên, diễn viên hài và nghệ sĩ xiếc |
| 53122 | Họa sĩ, nhà điêu khắc và nghệ sĩ thị giác |
| 53123 | Nhà thiết kế sân khấu, thời trang và triển lãm |
| 53124 | Nghệ nhân và thợ thủ công |
| 53125 | Thợ tạo mẫu - dệt may, da và lông thú |
| 53200 | Vận động viên |
| 53201 | Huấn luyện viên |
| 53202 | Trọng tài và quan chức thể thao |
| 54100 | Lãnh đạo chương trình và hướng dẫn viên giải trí, thể thao |
| 55109 | Nghệ sĩ biểu diễn khác |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 62023 | Giám sát dịch vụ khách hàng và thông tin |
| 62201 | Giám đốc tang lễ và chuyên gia ướp xác |
| 63100 | Đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
| 63210 | Thợ làm tóc và thợ cắt tóc |
| 63211 | Chuyên viên thẩm mỹ và điện phân |
| 63220 | Thợ sửa giày và đóng giày |
| 64100 | Nhân viên bán lẻ và trưng bày hàng hóa |
| 72022 | Giám sát in ấn |
| 72102 | Thợ kim loại tấm |
| 72204 | Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây viễn thông |
| 72205 | Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị viễn thông và truyền hình cáp |
| 72302 | Thợ lắp đặt gas |
| 72405 | Thợ lắp ráp máy |
| 72406 | Thợ lắp đặt và cơ khí thang máy |
| 72420 | Thợ cơ khí sưởi dầu và nhiên liệu rắn |
| 72600 | Phi công, kỹ sư bay và huấn luyện viên bay |
| 72602 | Sĩ quan boong tàu thủy |
| 72603 | Sĩ quan máy tàu thủy |
| 72604 | Kiểm soát viên giao thông đường sắt và điều tiết giao thông hàng hải |
| 73202 | Nhân viên kiểm soát côn trùng và khử trùng |
| 73300 | Tài xế xe tải |
| 73301 | Tài xế xe buýt và vận hành tàu điện ngầm |
| 73310 | Lái tàu hỏa và đầu máy |
| 73400 | Vận hành thiết bị hạng nặng |
| 73402 | Thợ khoan và nổ mìn - khai thác lộ thiên |
| 80022 | Quản lý nuôi trồng thủy sản |
| 83101 | Thợ khoan, bảo dưỡng, kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan |
| 83120 | Thuyền trưởng và sĩ quan tàu cá |
| 83121 | Ngư dân |
| 92013 | Giám sát viên, sản xuất sản phẩm nhựa và cao su |
| 92015 | Giám sát viên, chế biến và sản xuất hàng dệt, vải, lông thú và da |
| 92020 | Giám sát viên, lắp ráp xe cơ giới |
| 92021 | Giám sát viên, sản xuất thiết bị điện tử và điện |
| 92022 | Giám sát viên, sản xuất đồ nội thất và đồ đạc |
| 92024 | Giám sát viên, sản xuất và lắp ráp sản phẩm khác |
| 92101 | Người vận hành nhà máy xử lý nước và chất thải |
| 93102 | Người vận hành kiểm soát bột giấy, làm giấy và tráng phủ |
Các doanh nghiệp, vị trí không đủ điều kiện
| NOC | Occupation Title |
|---|---|
| All | Businesses related to Licensed recruiter or immigration consultant’s business |
| All | Businesses related to Massage service operations* |
| All | Businesses related to Pet care services (excluding veterinarians) |
| All | Businesses related to Places of worship or religious organizations |
| All | Businesses related to Spas, salons, and nail salons |
| 10022 | Advertising, marketing, and public relations managers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid Labour Market Impact Assessment (LMIA) or Canada-Ukraine Authorization for Emergency Travel (CUAET) work permit. |
| 11202 | Professional occupations in advertising, marketing, and public relations unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 12200 | Accounting technicians and bookkeepers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32200 | Chinese health practitioners/Acupuncturist unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32201 | *Massage therapist, including those within massage service operations, unless the candidate is a Licensed Registered Massage Therapists (RMT) who is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32209 | Other practitioners of natural healing unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 33109 | Other assisting occupations in support of health services is no longer eligible for positions that support Chinese Health Practitioner, Acupuncturist or Naturopath. |
| 41302 | Religious leaders |
| 41402 | Business development officers and market researchers, analysts unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 42204 | Religious workers |
| 43200 | Sheriffs and bailiffs unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43201 | Correctional service officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43202 | By-law enforcement and other regulatory officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
- Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
- Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
- Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
- Trong giấy phép lao động dành cho vợ/chồng, được cấp dựa trên giấy phép lao động của vợ/chồng
Kinh nghiệm làm việc
- 1 năm trong vòng 5 năm gần đây, hoặc
- 6 tháng với cùng doanh nghiệp cung cấp lời mời làm việc tại tỉnh Saskatchewan
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian trong lĩnh vực y tế tại Saskatchewan
Học vấn
- Bằng cử nhân, hoặc
- Bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận sau tốt nghiệp yêu cầu văn bằng 2 năm sau trung học
- Giấy phép hành nghề hoặc thành viên trong các bộ phận quản lý liên quan
Ngoại ngữ
Tối thiểu CLB 5 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Các vị trí chăm sóc sức khoẻ
| Mã NOC | Cấp độ NOC | Chức danh |
|---|---|---|
| 21100 | 1 | Nhà vật lý và thiên văn học |
| 30010 | 0 | Quản lý y tế |
| 31100 | 1 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | 1 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | 1 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31103 | 1 | Bác sĩ thú y |
| 31110 | 1 | Nha sĩ |
| 31111 | 1 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 31112 | 1 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | 1 | Dược sĩ |
| 31121 | 1 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31200 | 1 | Nhà tâm lý học |
| 31201 | 1 | Bác sĩ nắn xương |
| 31202 | 1 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31203 | 1 | Nhà trị liệu nghề nghiệp |
| 31204 | 1 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | 1 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | 1 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | 1 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | 1 | Y tá thực hành |
| 31303 | 1 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32100 | 2 | Chuyên viên kính mắt |
| 32101 | 2 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32102 | 2 | Nghề y tế hỗ trợ |
| 32103 | 2 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32104 | 2 | Kỹ thuật viên sức khỏe động vật và thú y |
| 32109 | 2 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32110 | 2 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 32111 | 2 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32112 | 2 | Kỹ thuật viên công nghệ nha khoa |
| 32120 | 2 | Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế |
| 32121 | 2 | Kỹ thuật viên bức xạ y tế |
| 32122 | 2 | Kỹ thuật viên siêu âm y tế |
| 32123 | 2 | Kỹ thuật viên tim mạch và chẩn đoán điện sinh lý |
| 32124 | 2 | Kỹ thuật viên dược |
| 32129 | 2 | Kỹ thuật viên y tế khác |
| 32200 | 2 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 32201 | 2 | Nhà trị liệu massage |
| 32209 | 2 | Thầy thuốc chữa bệnh tự nhiên khác |
| 33100 | 3 | Trợ lý nha khoa và phòng thí nghiệm nha khoa |
| 33101 | 3 | Trợ lý phòng thí nghiệm y tế |
| 33102 | 3 | Hộ lý, nhân viên phục vụ bệnh nhân |
| 33103 | 3 | Trợ lý kỹ thuật dược và trợ lý dược |
| 33109 | 3 | Nghề hỗ trợ dịch vụ y tế khác |
| 41300* | 1 | Nhân viên công tác xã hội |
| 41301* | 1 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 42201* | 2 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
| 44101 | 4 | Nhân viên hỗ trợ tại nhà và người chăm sóc |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
- Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
- Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
- Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
- Trong giấy phép lao động dành cho vợ/chồng, được cấp dựa trên giấy phép lao động của vợ/chồng
Học vấn
- Bằng cử nhân, hoặc
- Bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận sau tốt nghiệp yêu cầu văn bằng 2 năm sau trung học
- Bằng cấp bên ngoài Canada phải được chuyển đổi bằng Đánh Giá Chứng Chỉ Giáo Dục
- Nếu thuộc NOC 21310, 21311, 31320, 21322, 21330, 21331 hoặc 21332, phải có xác nhận kỹ sư thực tập hoặc đang được chỉ định sát hạch từ Hiệp hội Kỹ sư và Địa chất Saskatchewan (APEGS)
- Nếu thuộc NOC 21112, chuyên gia nông nghiệp (PAg) hoặc kỹ thuật viên nông nghiệp (TechAg): phải có bằng hành nghề hoặc xác nhận tư cách thực tập từ Viện Khoa học Nông nghiệp Saskatchewan (SIA)
Kinh nghiệm làm việc
- Hiện đang làm việc tại Saskatchewan ít nhất 6 tháng (780 giờ), toàn thời gian (30+ giờ mỗi tuần) với cùng doanh nghiệp cung cấp lời mời làm việc
- Kinh nghiệm làm việc không cần phải liên tục
- Bao gồm kinh nghiệm thực tập khi đang theo học dưới giấy phép học tập
- Ứng viên ngoài tỉnh bang hoặc không đang làm việc: 1 năm kinh nghiệm làm việc trong nhóm ngành đặc thù trong vòng 5 năm gần đây
- Danh sách nhóm ngành đặc thù bao gồm:
| Mã NOC | Cấp độ NOC | Chức danh |
|---|---|---|
| 20012 | 0 | Giám đốc hệ thống máy tính và thông tin |
| 21100 | 1 | Nhà vật lý và thiên văn học |
| 21101 | 1 | Nhà hóa học |
| 21102 | 1 | Nhà địa chất và hải dương học |
| 21109 | 1 | Chuyên gia khoa học vật lý khác |
| 21110 | 1 | Nhà sinh học và nhà khoa học liên quan |
| 21112 | 1 | Đại diện, tư vấn và chuyên gia nông nghiệp |
| 21211 | 1 | Nhà khoa học dữ liệu |
| 21220 | 1 | Chuyên gia an ninh mạng |
| 21221 | 1 | Chuyên gia hệ thống kinh doanh |
| 21222 | 1 | Chuyên gia hệ thống thông tin |
| 21223 | 1 | Chuyên viên phân tích cơ sở dữ liệu và quản trị dữ liệu |
| 21230 | 1 | Nhà phát triển hệ thống máy tính và lập trình viên |
| 21231 | 1 | Kỹ sư phần mềm và thiết kế |
| 21232 | 1 | Nhà phát triển phần mềm và lập trình viên |
| 21233 | 1 | Nhà thiết kế web |
| 21234 | 1 | Nhà phát triển web và lập trình viên |
| 21310 | 1 | Kỹ sư điện và điện tử |
| 21311 | 1 | Kỹ sư máy tính |
| 21320 | 1 | Kỹ sư hóa học |
| 21322 | 1 | Kỹ sư luyện kim và vật liệu |
| 21330 | 1 | Kỹ sư khai thác mỏ |
| 21331 | 1 | Kỹ sư địa chất |
| 21332 | 1 | Kỹ sư dầu khí |
| 22100 | 2 | Kỹ thuật viên công nghệ hóa học |
| 22101 | 2 | Kỹ thuật viên công nghệ địa chất và khoáng sản |
| 22110 | 2 | Kỹ thuật viên công nghệ sinh học |
| 22214 | 2 | Nghề kỹ thuật trong trắc địa và khí tượng |
| 22220 | 2 | Kỹ thuật viên mạng máy tính và web |
| 22221 | 2 | Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng |
| 22222 | 2 | Kỹ thuật viên kiểm thử hệ thống thông tin |
| 22301 | 2 | Kỹ thuật viên công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc nhóm ngành công nghệ hoặc sáng tạo từ cùng doanh nghiệp đang làm việc
- Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang
Ngoại ngữ
Tối thiểu CLB 5 hoặc theo yêu cầu công việc, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français Canada (TCF Canada)
Các doanh nghiệp, vị trí không đủ điều kiện
| NOC | Occupation Title |
|---|---|
| All | Businesses related to Licensed recruiter or immigration consultant’s business |
| All | Businesses related to Massage service operations* |
| All | Businesses related to Pet care services (excluding veterinarians) |
| All | Businesses related to Places of worship or religious organizations |
| All | Businesses related to Spas, salons, and nail salons |
| 10022 | Advertising, marketing, and public relations managers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid Labour Market Impact Assessment (LMIA) or Canada-Ukraine Authorization for Emergency Travel (CUAET) work permit. |
| 11202 | Professional occupations in advertising, marketing, and public relations unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 12200 | Accounting technicians and bookkeepers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32200 | Chinese health practitioners/Acupuncturist unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32201 | *Massage therapist, including those within massage service operations, unless the candidate is a Licensed Registered Massage Therapists (RMT) who is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 32209 | Other practitioners of natural healing unless the candidate is currently in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 33109 | Other assisting occupations in support of health services is no longer eligible for positions that support Chinese Health Practitioner, Acupuncturist or Naturopath. |
| 41302 | Religious leaders |
| 41402 | Business development officers and market researchers, analysts unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 42204 | Religious workers |
| 43200 | Sheriffs and bailiffs unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43201 | Correctional service officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |
| 43202 | By-law enforcement and other regulatory officers unless the candidate is currently working in Saskatchewan under a valid LMIA or CUAET work permit. |






