Banner
Mọi thông tin trên website đều mang tính chất tham khảo và không phải là lời khuyên pháp lý. Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất cứ tổn thất nào có liên hệ đến những nội dung này.

Định cư tay nghề

Tỉnh Saskatchewan

Điều kiện tối thiểu

Những chương trình định cư cho du học sinh sau tốt nghiệp, tay nghề phổ thông và lành nghề hiện tại của tỉnh bang

International Student

Du học sinh tốt nghiệp tại Canada và có lời mời làm việc liên quan đến học vấn

Tốt nghiệp
Văn bằng 1 năm sau trung học tại Canada
Lời mời làm việc
Thuộc vị trí công việc nhu cầu cao có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, yêu cầu bằng cấp sau trung học và liên quan đến chương trình học
Đang làm việc
6 tháng bao gồm kinh nghiệm làm việc khi đang theo học, nếu học tập tại SK
6 tháng liên tục kinh nghiệm làm việc dưới giấy phép lao động sau tốt nghiệp, nếu theo học ngoài tỉnh SK
Giấy phép lao động
Cấp sau tốt nghiệp, còn hiệu lực hoặc đang đề nghị cấp nếu theo học ngoài SK
Ngoại ngữ
CLB 4 nếu thuộc vị trí có mã TEER bậc 4 hoặc 5
Occupations In-Demand

Ứng viên ngoài Canada có kinh nghiệm làm việc trong nhóm ngành ưu tiên

Học vấn
Tương đương văn bằng 1 năm sau trung học của Canada
Kinh nghiệm làm việc
1 năm kinh nghiệm thuộc vị trí công việc chuyên môn cao có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3 trong vòng 10 năm gần đây liên quan đến học vấn và công việc dự định tiếp tục
Ngoại ngữ
CLB 4
Điểm hồ sơ
Đạt 60 / 110 điểm
Employment Offer

Ứng viên ngoài Canada có kinh nghiệm và lời mời làm việc với doanh nghiệp tại tỉnh bang

Kinh nghiệm làm việc
1 năm trong vòng 10 năm liên quan đến công việc dự định tiếp tục
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, hoặc ngành thủ công đặc thù
Ngoại ngữ
CLB 4
Điểm hồ sơ
Đạt 60 / 110 điểm
WP Skilled Worker

Ứng viên có giấy phép lao động và lời mời làm việc với doanh nghiệp tại tỉnh bang

Kinh nghiệm làm việc
6 tháng dưới giấy phép lao động với cùng một doanh nghiệp mời làm việc
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù, cùng vị trí với công việc đang làm
Ngoại ngữ
CLB 4
WP Agriculture Worker

Ứng viên đang hoặc từng làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp tại tỉnh bang

Thâm niên làm việc
Ít nhất 6 tháng toàn thời gian với cùng doanh nghiệp cấp lời mời làm việc tại tỉnh Saskatchewan
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian thuộc các vị trí nông nghiệp NOC 85100, 85101, 84120, 85103
Giấy phép lao động
Cấp cho Seasonal Agriculture Worker, International Experience hoặc Temporary Foreign Worker
Học vấn
Tương đương bằng trung học Canada
Ngoại ngữ
CLB 4
Long-Haul Truck Driver

Ứng viên đang hoặc từng làm việc với doanh nghiệp vận tải tại tỉnh bang

Kinh nghiệm làm việc
6 tháng đang hoặc đã từng làm việc cho công ty vận tải tại tỉnh Saskatchewan
Giấy phép lái xe
Có hoặc có khả năng lấy bằng lái xe hạng 1A của tỉnh bang
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian với doanh nghiệp vận tải đang làm việc
Ngoại ngữ
CLB 4
Health Professionals

Ứng viên đang làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ

Kinh nghiệm làm việc
6 tháng tại vị trí chăm sóc sức khoẻ (bác sĩ, y tá, kĩ thuật viên y tế) tại tỉnh SK
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian với cơ sở y tế công cộng hoặc cơ sở điều trị ung thư
Giấy phép hành nghề
Đủ khả năng đề nghị cấp giấy phép hành nghề tại Saskatchewan
Giấy phép lao động
Còn hiệu lực
Ngoại ngữ
CLB 4
Hospitality Sector

Ứng viên đang làm việc trong các dự án chăm sóc sức khoẻ

Kinh nghiệm làm việc
Đang làm việc trên 6 tháng tại các vị trí NOC 65200, 65201, 65310 (phục vụ thức ăn, hỗ trợ bếp nấu, dọn dẹp vệ sinh) với giấy phép LMIA
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian với cơ sở y tế công cộng được phê duyệt
Học vấn
Tương đương bằng trung học Canada
Hard-to-Fill Skills Tạm dừng

Ứng viên ngoài Canada có hợp đồng lao động với doanh nghiệp tại SK

Kinh nghiệm làm việc
1 năm kinh nghiệm ngoài Canada trong nhóm ngành xác định, hoặc
6 tháng nếu đang làm việc tại tỉnh Saskatchewan
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian trong nhóm ngành xác định
Học vấn
Tương đương bằng trung học Canada
Ngoại ngữ
CLB 4
Tech Talent

Ứng viên đang làm việc hoặc có kinh nghiệm và lời mời làm việc trong lĩnh vực công nghệ hoặc sáng tạo

Học vấn
Tương đương văn bằng cử nhân Canada
Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian trong nhóm ngành công nghệ hoặc sáng tạo
Kinh nghiệm làm việc
Đang làm việc ít nhất 6 tháng toàn thời gian, trong cùng vị trí với lời mời làm việc hoặc 1 năm kinh nghiệm trong vòng 5 năm gần đây
Ngoài tỉnh: 1 năm kinh nghiệm trong vòng 5 năm gần đây
Ngoại ngữ
CLB 5 hoặc theo yêu cầu công việc
Giấy phép hành nghề
Đủ khả năng đề nghị cấp giấy phép hành nghề tại Saskatchewan

Đáp ứng yêu cầu tối thiểu không đảm bảo ứng viên sẽ nhận được thư mời. Xin vui lòng xem cách xét tuyển ứng viên.
Ứng viên có thể đủ điều kiện đồng thời nhiều chương trình.

Lộ trình xét duyệt

Tóm tắt quá trình chọn lọc, xét duyệt hồ sơ
của ứng viên với tỉnh bang và Bộ di trú Canada

Đăng kí với tỉnh bang
Bước 1

Tạo hồ sơ quan tâm định cư trên OASIS và điền các thông tin cá nhân. Hệ thống tính điểm dựa trên thông tin ứng viên cung cấp.Hồ sơ có hiệu lực 12 tháng

Nhận lời mời
Bước 2

Dựa trên số lượng được phân bổ, tỉnh bang sẽ mời các ứng viên có điểm hồ sơ cao nhất trong tập ứng viên để hoàn tất hồ sơ đề cử.
Hoàn thiện hồ sơ trong vòng 60 ngày

Quyết định đề cử
Bước 3

Hồ sơ thành công, ứng viên được cấp Chứng Nhận Đề Cử để hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân từ Bộ Di Trú trong vòng 6 tháng.
Tỉnh bang xét duyệt khoảng 37 tuần

Nộp hồ sơ định cư
Bước 4

Ứng viên duy trì các điều kiện được đề cử, đính kèm chứng nhận đề cử vào hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân rồi nộp lên Bộ di trú.Bộ di trú xét duyệt trong 15 - 19 tháng

Thành thường trú nhân
Bước 5

Hồ sơ thành công, ứng viên nhận tư cách thường trú nhân sau khi nhập cảnh hoặc xác nhận trên hệ thống trực tuyến của Bộ Di Trú.Xác nhận có hiệu lực trong 12 tháng

Ứng viên có giấy phép lao động sắp hết hạn trong vòng 180 ngày, đã nộp hồ sơ định cư lên Bộ di trú, và vẫn giữ các điều kiện khi được đề cử có thể yêu cầu thư hỗ trợ gia hạn giấy phép lao động từ tỉnh bang.

Yếu tố thành công

Các tiêu chí quan trọng khi xét duyệt hồ sơ

Các nhân tố ảnh hưởng
Quỹ ổn định
Tuổi
Ngoại ngữ
Tiếng Pháp
Kinh nghiệm làm việc tại Canada
Học vấn
Kinh nghiệm làm việc
Được phép nhập cảnh
Hỗ trợ từ chủ lao động
Ngành làm việc tại Canada
Vị trí công việc
Ngành học tại Canada
Thư từ chủ lao động
Tiến cử từ địa phương
Lời mời làm việc
Khu vực lưu trú
Đề cử tỉnh bang
Giấy phép học tập
Giấy phép lao động
Học vấn Canada
Công việc hiện tại
Điểm tối đa theo thành phần
Học vấn và đào tạo
0%
Kinh nghiệm làm việc
0%
Ngoại ngữ
0%
Tuổi
0%
Khả năng thích nghi
0%

* Khả năng thích nghi thường bao gồm nhưng không giới hạn những yếu tố gắn kết với tỉnh bang (học vấn, người thân, kinh nghiệm làm việc).
* Số liệu có thể được làm tròn để phục vụ mục đích trình bày, quý vị vui lòng tham khảo các tài liệu chính thức của tỉnh bang hoặc liên bang để có thông tin chính xác nhất.

Đặc quyền

Những quyền lợi của ứng viên và gia đình theo cùng khi định cư và nhận tư cách thường trú nhân tại tỉnh bang

Đoàn viên
Đoàn viên

Hồ sơ định cư sẽ bao gồm vợ hoặc chồng và con cái

Làm việc
Làm việc

Khả năng duy trì việc làm nếu nộp đơn trước khi hết hạn

Y tế
Y tế

Tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế công cộng hiện đại trình độ cao

Giáo dục
Giáo dục

Theo học miễn phí hoặc giảm phí tuỳ theo bậc học

Phúc lợi
Phúc lợi

Tiếp cận các phúc lợi tương đương công dân Canada

Tự do di chuyển
Tự do di chuyển

Sống và làm việc bất cứ đâu trong tư cách Thường trú nhân

Bảo lãnh
Bảo lãnh

Đoàn tụ cùng người thân khi đủ các điều kiện nhân thân

Nhập tịch
Nhập tịch

Khi đủ điều kiện sau thời gian sinh sống xác định

Yêu cầu cụ thể

Những yêu cầu quan trọng mà ứng viên cần lưu ý

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư
  • Du học sinh không hoàn thành khoá học

Yêu cầu căn bản

  • Có giấy phép làm việc sau tốt nghiệp còn hiệu lực

Học vấn

  • Bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận sau trung học từ một trường  được công nhận tại  Saskatchewan, hoặc
  • Bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận của khoá học trên 1 năm (2 kỳ 8 tháng) sau trung học từ một trường được công nhận tại Canada

Kinh nghiệm làm việc

  • 6 tháng kinh nghiệm làm việc tại Saskatchewan
  • Đối với du học sinh theo học tại  Saskatchewan, bao gồm cả kinh nghiệm tích luỹ khi đang theo học với giấy phép học tập, hoặc lao động sau tốt nghiệp
  • Đối với du học sinh từ tỉnh bang khác, chỉ tính kinh nghiệm tích luỹ trong thời gian có giấy phép lao động

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù từ một doanh nghiệp đã được thông qua bởi tỉnh bang
  • Liên quan đến chương trình học
  • Yêu cầu bằng cấp sau trung học
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Yêu cầu căn bản

  • Sinh sống ngoài Canada hoặc trong tình trạng cư trú hợp pháp tại Canada
  • Đạt 60/110 điểm hồ sơ
  • Ứng viên thuộc các ngành Phục vụ (Hospitality) hoặc chăm sóc sức khoẻ (Health Professionals) phải nộp những nhánh dành riêng cho các nhóm ngành này

Học vấn

  • Sau trung học hoặc/và được đào tạo liên quan đến công việc được tuyển hoặc được xác định bởi doanh nghiệp
  • Bằng cấp bên ngoài Canada phải được chuyển đổi bằng Đánh Giá Chứng Chỉ Giáo Dục
  • Đủ điều kiện hành nghề nếu thuộc các ngành được quy định, hoặc là thành viên còn hiệu lực thuộc các hội đoàn quản lý

Kinh nghiệm làm việc

  • Ít nhất 1 năm kinh nghiệm trong vòng 10 năm gần đây, thuộc vị trí công việc tay nghề cao có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, nằm trong nhóm ngành ưu tiên tại tỉnh bang
  • Không nằm trong nhóm ngành không đủ điều kiện
  • Liên quan đến học vấn và công việc chính

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Quỹ ổn định

Ứng viên có đủ tiền mặt trang trải cho bản thân và gia đình trong thời gian thích nghi sau khi đến, dựa trên ngưỡng thu nhập tối thiểu và quy mô gia đình như sau:

Quy mô gia đìnhTài chính yêu cầu (CAD)
1$13,757
2$17,127
3$21,055
4$25,564
5$28,994
6$32,700
7$36,407
Each additional family member$3,706

Các vị trí công việc không đủ điều kiện

NOC CodeOccupation
00010Legislators
00011Senior government managers and officials
00014Senior managers - trade, broadcasting and other services
10019Other administrative services managers
11100Financial auditors and accountants
11103Securities agents, investment dealers and brokers
12104Employment insurance and revenue officers
12201Insurance adjusters and claims examiners
12203Assessors, business valuators and appraisers
13200Customs, ship and other brokers
14103Court clerks and related court services occupations
21100Physicists and astronomers
21102Geoscientists and oceanographers
21103Meteorologists and climatologists
21109Other professional occupations in physical sciences
21111Forestry professionals
21201Landscape architects
21202Urban and land use planners
21332Petroleum engineers
21390Aerospace engineers
30010Managers in health care
31100Specialists in clinical and laboratory medicine
31101Specialists in surgery
31102General practitioners and family physicians
31103Veterinarians
31110Dentists
31111Optometrists
31112Audiologists and speech-language pathologists
31120Pharmacists
31121Dietitians and nutritionists
31202Physiotherapists
31204Kinesiologists and other professional occupations in therapy and assessment
31209Other professional occupations in health diagnosing and treating
31300Nursing coordinators and supervisors
31301Registered nurses and registered psychiatric nurses
31302Nurse practitioners
31303Physician assistants, midwives and allied health professionals
31303Physician assistants, midwives and allied health professionals
32100Opticians
32101Licensed practical nurses
32103Respiratory therapists, clinical perfusionists and cardiopulmonary technologists
32104Animal health technologists and veterinary technicians
32109Other technical occupations in therapy and assessment
32110Denturists
32111Dental hygienists and dental therapists
32200Traditional Chinese medicine practitioners and acupuncturists
32201Massage therapists
32209Other practitioners of natural healing
40010Government managers - health and social policy development and program administration
40011Government managers - economic analysis, policy development and program administration
40012Government managers - education policy development and program administration
40019Other managers in public administration
40021School principals and administrators of elementary and secondary education
40040Commissioned police officers and related occupations in public protection services
40040Commissioned police officers and related occupations in public protection services
40041Fire chiefs and senior firefighting officers
40042Commissioned officers of the Canadian Armed Forces
41100Judges
41101Lawyers and Quebec notaries
41201Post-secondary teaching and research assistants
41220Secondary school teachers
41221Elementary school and kindergarten teachers
41301Therapists in counselling and related specialized therapies
41302Religious leaders
41310Police investigators and other investigative occupations
41310Police investigators and other investigative occupations
41311Probation and parole officers
41407Program officers unique to government
42100Police officers (except commissioned)
42100Police officers (except commissioned)
42101Firefighters
42102Specialized members of the Canadian Armed Forces
42200Paralegal and related occupations
42201Social and community service workers
42204Religion workers
43203Border services, customs, and immigration officers
43204Operations Members of the Canadian Armed Forces
44200Primary combat members of the Canadian Armed Forces
50010Library, archive, museum and art gallery managers
50011Managers - publishing, motion pictures, broadcasting and performing arts
50012Recreation, sports and fitness program and service directors
51100Librarians
51101Conservators and curators
51102Archivists
51110Editors
51111Authors and writers (except technical)
51112Technical writers
51113Journalists
51114Translators, terminologists and interpreters
51120Producers, directors, choreographers and related occupations
51121Conductors, composers and arrangers
51122Musicians and singers
52100Library and public archive technicians
52110Film and video camera operators
52111Graphic arts technicians
52112Broadcast technicians
52113Audio and video recording technicians
52114Announcers and other broadcasters
52119Other technical and coordinating occupations in motion pictures, broadcasting and the performing
arts
52120Graphic designers and illustrators
52121Interior designers and interior decorators
53100Registrars, restorers, interpreters and other occupations related to museum and art galleries
53110Photographers
53111Motion pictures, broadcasting, photography and performing arts assistants and operators
53120Dancers
53121Actors, comedians and circus performers
53121Actors, comedians and circus performers
53122Painters, sculptors and other visual artists
53123Theatre, fashion, exhibit and other creative designers
53124Artisans and craftspersons
53125Patternmakers - textile, leather and fur products
53200Athletes
53201Coaches
53202Sports officials and referees
54100Program leaders and instructors in recreation, sport and fitness
55109Other performers
62010Retail sales supervisors
62020Food service supervisors
62023Customer and information services supervisors
62201Funeral directors and embalmers
63100Insurance agents and brokers
63101Real estate agents and salespersons
63210Hairstylists and barbers
63220Shoe repairers and shoemakers
64100Retail salespersons and visual merchandisers
72022Supervisors, printing and related occupations
72102Sheet metal workers
72204Telecommunications line and cable installers and repairers
72205Telecommunications equipment installation and cable television service technicians
72302Gas fitters
72405Machine fitters
72406Elevator constructors and mechanics
72420Oil and solid fuel heating mechanics
72600Air pilots, flight engineers and flying instructors
72602Deck officers, water transport
72603Engineer officers, water transport
72604Railway traffic controllers and marine traffic regulators
73310Railway and yard locomotive engineers
73402Drillers and blasters - surface mining, quarrying and construction
80022Managers in aquaculture
83101Oil and gas well drillers, servicers, testers and related workers
83120Fishing masters and officers
83121Fishermen / women
92013Supervisors, plastic and rubber products manufacturing
92015Supervisors, textile, fabric, fur and leather products processing and manufacturing
92020Supervisors, motor vehicle assembling
92021Supervisors, electronics and electrical products manufacturing
92021Supervisors, electronics and electrical products manufacturing
92022Supervisors, furniture and fixtures manufacturing
92024Supervisors, other products manufacturing and assembly
92101Water and waste treatment plant operators
93102Pulping, papermaking and coating control operators

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Yêu cầu căn bản

  • Đạt 60/110 điểm hồ sơ
  • Ứng viên thuộc các ngành Phục vụ (Hospitality) hoặc chăm sóc sức khoẻ (Health Professionals) phải nộp những nhánh dành riêng cho các nhóm ngành này

Kinh nghiệm làm việc

  • Ít nhất 1 năm trong vòng 10 năm, liên quan đến công việc trong lời mời làm việc

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2, 3, hoặc các ngành thủ công đặc thù
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Yêu cầu căn bản

  • Ứng viên với kinh nghiệm làm việc thuộc nhóm ngành phục vụ khách hàng phải nộp đơn dưới nhánh Hospitality Sector Project
  • Ứng viên tốt nghiệp với giấy phép lao động sau tốt nghiệp phải nộp dưới nhánh International Student hoặc Employment Offer

Kinh nghiệm làm việc

  • 6 tháng kinh nghiệm làm việc tại Saskatchewan trong cùng một công việc với lời mời làm việc, dưới giấy phép lao động

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2, 3 hoặc các ngành thủ công đặc thù
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Học vấn

  • Giấy phép hành nghề hoặc thành viên trong các bộ phận quản lý liên quan, nếu làm việc trong các ngành được quy định

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Yêu cầu căn bản

  • Đã hoặc đang làm việc trên 6 tháng tại tỉnh bang Saskatchewan

Kinh nghiệm làm việc

  • 6 tháng với cùng doanh nghiệp tham gia lời mời làm việc và vị trí từng làm việc, hoặc
  • 6 tháng nếu từng làm việc tại Saskatchewan.
  • Làm việc trên giấy phép lao động được cấp cho Chương Trình Lao Động Nông Nghiệp Thời Vụ (Seasonal Agriculture Worker Program), Kinh nghiệp Quốc Tế (International Experience Canada), hoặc Lao động Ngắn Hạn (Temporary Foreign Worker)

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc các vị trí công việc NOC 85100 (lao động ngành chăn nuôi), 85101 (lao động ngành trồng trọt), 84120 (nông dân chuyên môn cao hoặc vận hành máy móc nông nghiệp), 85103 (công nhân nhà kính)
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Học vấn

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Yêu cầu căn bản

  • Đã hoặc đang làm việc dưới giấy phép lao động LMIA cho doanh nghiệp vận tải đã được thông qua tại tỉnh bang Saskatchewan
  • Sở hữu hoặc có thể lấy bằng lái hạng 1A của tỉnh Saskatchewan

Kinh nghiệm làm việc

  • 6 tháng kinh nghiệm làm việc dưới giấy phép lao động LMIA, với cùng một doanh nghiệp vận tải tham gia lời mời làm việc, và đã được thông qua bởi tỉnh bang Saskatchewan, hoặc
  • 6 tháng nếu từng làm việc tại Saskatchewan.

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian với một doanh nghiệp vận tải đã được thông qua bởi tỉnh bang Saskatchewan
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Yêu cầu căn bản

  • Đang làm việc tại tỉnh bang Saskatchewan dưới giấy phép lao động LMIA cấp cho 1 trong 3 vị trí phục vụ khách hàng, hoặc
  • Từng làm việc tại tỉnh bang Saskatchewan dưới vị trí Phục vụ đồ ăn / nước uống (NOC 6513 - Food/Beverage Server)

Kinh nghiệm làm việc

  • 6 tháng đang làm việc với doanh nghiệp trong lĩnh vực phục vụ khách hàng (ẩm thực, lưu trú, du lịch và lữ hành) đã được thông qua chương trình đề cử tỉnh bang Saskatchewan, và
  • Thuộc 1 trong 3 vị trí công việc:
    ○ Phục vụ đồ ăn / nước uống (NOC 65200 - Food/Beverage Server), hoặc
    ○ Phụ bếp / Phục vụ quầy ăn (NOC 65201 - Food Counter Attendant/Kitchen Helper), hoặc
    ○ Quản gia / Nhân viên lau dọn (NOC 65310 - Housekeeping/Cleaning Staff), hoặc

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc 1 trong 3 vị trí phục vụ khách hàng với doanh nghiệp tham gia chương trình Dự Án Lĩnh Vực Phục Vụ Khách Hàng của tỉnh bang Saskatchewan
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Học vấn

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Kinh nghiệm làm việc

  • Đang làm việc trên 6 tháng tại tỉnh bang Saskatchewan trong các vị trí chăm sóc sức khoẻ

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian với cơ sở y tế công cộng tại Saskatchewan  

Học vấn

  • Giấy phép hành nghề hoặc thành viên trong các bộ phận quản lý liên quan

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Các vị trí chăm sóc sức khoẻ

NOC CodeOccupation
12111Health Information Management Practitioner
21120Public and environmental health and safety professionals
22232Occupational health and safety specialists
31301Registered Nurse and Registered Psychiatric Nurse
31201Chiropractors
31302Nurse Practitioner
32103Respiratory therapists, clinical perfusionists and cardiopulmonary technologists
31303Physician assistants, midwives and allied health professionals
31120Pharmacist
31112Audiologist and Speech Language Pathologist
31202Physiotherapists
32109Other technical occupations in therapy and assessment
31203Occupational Therapist
32120Medical laboratory technologists
32121Medical radiation technologists
32122Medical sonographers
32123Cardiology Technologist and Electrophysiological Diagnostic Technologist
32124Pharmacy Technician
32129Other medical technologists and technicians
33103Pharmacy technical assistants and pharmacy assistants
32212Dental technologists and technicians
33100Dental assistants and dental laboratory assistants
32101Licensed practical nurses
32102Paramedical occupations
33109Other assisting occupations in support of health services
33102Nurse aides, orderlies and patient associates
31200Psychologists
41301Therapists in counselling and related to specialized therapies

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Kinh nghiệm làm việc

  • Ít nhất 1 năm trong vòng 3 năm, liên quan đến công việc trong lời mời làm việc, hoặc
  • 6 tháng toàn thời gian, nếu đang làm việc tại tỉnh bang SK

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian với mức lương tương xứng thuộc các vị trí công việc được chỉ định bởi tỉnh bang
  • Ứng viên cần thư chấp nhận việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp, thông qua vị trí công việc được phép tuyển dụng

Học vấn

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 4 (một số doanh nghiệp hoặc bộ phận quản lý có thể yêu cầu mức độ cao hơn), được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Các vị trí công việc được chỉ định

NOC CodeOccupation
14400Shippers and receivers
14401Storekeepers and partspersons
14404Dispatchers
32109Other technical occupations in therapy and assessment
33102Nurse aides, orderlies and patient associates
33103Pharmacy technical assistants and pharmacy assistants
33109Other assisting occupations in support of health services
44101Home support workers, caregivers and related occupations*
64314Hotel front desk clerks
65102Store shelf stockers, clerks and order fillers
65200Food and beverage servers
65201Food counter attendants, kitchen helpers and related support occupations
65310Light duty cleaners
65312Janitors, caretakers and heavy-duty cleaners
73201General building maintenance workers and building superintendents
73300Transport truck drivers
73400Heavy Equipment operators (except crane)
75101Material handlers
75110Construction trades helpers and labourers
84120Specialized livestock workers and farm machinery operators
85100Livestock labourers
85101Harvesting labourers
85111Oil and gas drilling, servicing and related labourers
94105Metalworking and forging machine operators
94106Machining tool operators
94120Sawmill machine operators
94140Process control and machine operators, food, beverage and associated processing
94141Industrial butchers and meat cutters, poultry preparers and related workers
94204Mechanical assemblers and inspectors
94213Industrial painters, coaters and Metal finishing process operators
95101Labourers in Metal fabrication
95106Labourers in food, beverage and associated Products processing
95109Other labourers in processing, manufacturing and utilities

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Có đơn xin tị nạn chờ giải quyết
  • Không thể cung cấp các giấy tờ yêu cầu khi nộp đơn
  • Không thể chứng minh dự định sống và làm việc tại SK
  • Ứng viên hoặc người đại diện đã từng cố tình trình bày sai lệch thông tin trong hồ sơ định cư

Học vấn

Kinh nghiệm làm việc

  • Hiện đang làm việc tại Saskatchewan ít nhất 6 tháng (780 giờ), toàn thời gian (30+ giờ mỗi tuần) với cùng doanh nghiệp cung cấp lời mời làm việc
  • Kinh nghiệm làm việc không cần phải liên tục.
  • Ứng viên ngoài tỉnh bang hoặc không đang làm việc: 1 năm kinh nghiệm làm việc trong nhóm ngành đặc thù trong vòng 5 năm gần đây
  • Danh sách nhóm ngành đặc thù bao gồm:

 

NOCOccupation Titles
20012Computer and information systems managers
21310Electrical and Electronics engineers
21311Computer engineers (except software engineers and designers)
21211Data Scientist
21220Cybersecurity specialists
21221Business system specialist
21222Information System specialist
21233Web designer
21223Database analysts and data administrator
21231Software engineers and designers
21230Computer systems developers and programmers
21232Software developers and programmers
21234Web developers and programmers
21233Web designers
22220Computer network and web technicians
22221User support technicians
22222Information systems testing technicians

 

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc nhóm ngành công nghệ hoặc sáng tạo từ cùng doanh nghiệp đang làm việc
  • Ứng viên có thư thông qua vị trí việc làm (SINP Job Approval Letter) được tỉnh bang cấp cho doanh nghiệp cho phép tuyển dụng lao động nước ngoài thông qua chương trình đề cử tỉnh bang

Ngoại ngữ

Tối thiểu CLB 5 hoặc theo yêu cầu công việc, được đánh giá bởi 1 trong 4 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

error: Alert: Content selection is disabled!!