Banner
Tất cả thông tin trên website này chỉ mang tính chất tham khảo và không phải là lời khuyên pháp lý. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng các thông tin này. Đọc thêm.

Định cư tay nghề

Tỉnh Alberta

Điều kiện tối thiểu

Rural Renewal

Ứng viên có lời mời làm việc từ doanh nghiệp thuộc khu vực nông thôn tại tỉnh bang

Lời mời làm việc
Không nằm trong các vị trí không đủ điều kiện, 12 tháng trở lên, toàn thời gian với mức lương tương xứng với vị trí công việc tương đương
Kinh nghiệm làm việc
Trừ khi tốt nghiệp văn bằng 2 năm sau trung học tại Canada, có ít nhất 12 tháng kinh nghiệm toàn thời gian trong vòng 18 tháng gần đây, liên quan đến vị trí được mời làm việc:
TEER bậc 0 cần kinh nghiệm bậc 0, 1
TEER bậc 1 cần kinh nghiệm bậc 0, 1, 2
TEER bậc 2, 3 cần kinh nghiệm bậc 1 - 4
TEER bậc 4 cần kinh nghiệm bậc 2 - 5
TEER bậc 5 cần kinh nghiệm cùng vị trí
Học vấn
Tương đương bằng trung học tại Canada
Ngoại ngữ
CLB 5 nếu thuộc vị trí TEER bậc 0, 1, 2, 3
CLB 4 nếu thuộc vị trí TEER bậc 4, 5
Quỹ ổn định
Đủ kinh phí trang trải cuộc sống ban đầu, trừ khi đang làm việc tại Canada
Tourism and Hospitality

Ứng viên với giấy phép lao động LMIA và có hợp đồng lao động với doanh nghiệp

Lời mời làm việc
Thuộc các vị trí đủ điều kiện trong lĩnh vực nghỉ dưỡng, 12 tháng trở lên, toàn thời gian với mức lương tương xứng với vị trí công việc tương đương
Đang làm việc
Trong cùng vị trí được mời làm việc ít nhất 6 tháng dựa trên giấy phép lao động LMIA
Giấy phép lao động
Còn hiệu lực, không bao gồm giấy phép đã duy trì hoặc khôi phục
Học vấn
Tương đương bằng trung học tại Canada
Ngoại ngữ
CLB 4
Health Care Pathway mới

Ứng viên có kinh nghiệm và lời mời làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe

Lời mời làm việc
12 tháng trở lên, toàn thời gian
Khả năng làm việc
Khả năng hành nghề, thành viên thuộc các đơn vị quản lý nghề nghiệp chăm sóc sức khỏe tại Alberta
Opportunity Stream

Ứng viên sống, làm việc và có lời mời làm việc từ doanh nghiệp tại tỉnh bang

Lời mời làm việc
Không nằm trong các vị trí không đủ điều kiện, 12 tháng trở lên, toàn thời gian với mức lương tương xứng với vị trí công việc tương đương
Đang làm việc
Trong cùng vị trí được mời làm việc và liên quan trực tiếp với kinh nghiệm
Kinh nghiệm làm việc
6 tháng toàn thời gian, liên quan ngành đã học tại Alberta trong vòng 18 tháng, hoặc
12 tháng toàn thời gian tại Alberta trong vòng 18 tháng, hoặc
24 tháng toàn thời gian trong hoặc ngoài Canada trong vòng 30 tháng
Giấy phép lao động
Còn hiệu lực, không bao gồm giấy phép đã duy trì hoặc khôi phục
Học vấn
Tương đương bằng trung học của Alberta, hoặc
Văn bằng 1 năm sau trung học nếu theo học tại Alberta
Ngoại ngữ
CLB 7 nếu thuộc vị trí hộ lý NOC 33102
CLB 5 nếu thuộc vị trí TEER bậc 0, 1, 2, 3
CLB 4 nếu thuộc vị trí TEER bậc 4, 5

Đáp ứng yêu cầu tối thiểu không đảm bảo ứng viên sẽ được đề cử.
Ứng viên và chủ lao động phải đáp ứng các yêu cầu tuyển dụng của tỉnh bang để nhận được đề cử.

Lộ trình xét duyệt

Tóm tắt quá trình chọn lọc, xét duyệt hồ sơ
của ứng viên với tỉnh bang và Bộ di trú Canada

Giới thiệu bởi địa phương
Giai đoạn 1

Được doanh nghiệp địa phương tuyển dụng, nộp đơn đến Cơ Quan Phát Triển Kinh Tế để cấp thư giới thiệu cho tỉnh bang.Dành cho chương trình Rural Renewal

Nộp hồ sơ với tỉnh bang
Giai đoạn 2

Nộp hồ sơ quan tâm định cư tại AAIP Portal khi đủ điều kiện tối thiểu. Tỉnh bang ưu tiên các ứng viên có khả năng tạo lập tài chính.

Quyết định đề cử
Giai đoạn 3

Hồ sơ thành công, ứng viên được cấp Chứng Nhận Đề Cử để hoàn tất hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân từ Bộ Di Trú.
Tỉnh bang xét duyệt từ 4 - 6 tháng

Nộp hồ sơ định cư
Giai đoạn 4

Ứng viên duy trì các điều kiện được đề cử, đính kèm chứng nhận đề cử vào hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân rồi nộp lên Bộ di trú.Bộ di trú xét duyệt trong 15 - 19 tháng

Thành thường trú nhân
Giai đoạn 5

Hồ sơ thành công, ứng viên nhận tư cách thường trú nhân sau khi nhập cảnh hoặc xác nhận trên hệ thống trực tuyến của Bộ Di Trú.Xác nhận có hiệu lực trong 12 tháng

Đáp ứng yêu cầu tối thiểu không đảm bảo ứng viên sẽ được đề cử.
Ứng viên và chủ lao động phải đáp ứng các yêu cầu tuyển dụng của tỉnh bang để nhận được đề cử.

Yếu tố thành công

Các yếu tố có lợi khi ứng tuyển hồ sơ

Quỹ ổn định
Tuổi
Ngoại ngữ
Tiếng Pháp
Kinh nghiệm làm việc tại Canada
Học vấn
Kinh nghiệm làm việc
Được phép nhập cảnh
Hỗ trợ từ chủ lao động
Ngành làm việc tại Canada
Vị trí công việc
Ngành học tại Canada
Thư từ chủ lao động
Tiến cử từ địa phương
Lời mời làm việc
Khu vực lưu trú
Đề cử tỉnh bang
Giấy phép học tập
Giấy phép lao động
Học vấn Canada

Đặc quyền

Những quyền lợi của ứng viên và gia đình theo cùng khi định cư và nhận tư cách thường trú nhân tại tỉnh bang

Đoàn viên
Đoàn viên

Hồ sơ định cư sẽ bao gồm vợ hoặc chồng và con cái

Làm việc
Làm việc

Khả năng duy trì việc làm nếu nộp đơn trước khi hết hạn

Y tế
Y tế

Tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế công cộng hiện đại trình độ cao

Giáo dục
Giáo dục

Theo học miễn phí hoặc giảm phí tuỳ theo bậc học

Phúc lợi
Phúc lợi

Tiếp cận các phúc lợi tương đương công dân Canada

Tự do di chuyển
Tự do di chuyển

Sống và làm việc bất cứ đâu trong tư cách Thường trú nhân

Bảo lãnh
Bảo lãnh

Đoàn tụ cùng người thân khi đủ các điều kiện nhân thân

Nhập tịch
Nhập tịch

Khi đủ điều kiện sau thời gian sinh sống xác định

Yêu cầu cụ thể

Những yêu cầu quan trọng mà ứng viên cần lưu ý

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Đang chờ trục xuất
  • Bị cấm nhập cảnh từ Canada
  • Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
  • Lao động mà chưa có giấy phép lao động
  • Có đơn xin tị nạn, xem xét nhân đạo chờ giải quyết
  • Sống hoặc làm việc ngoài Alberta
  • Không có giấy phép lao động
  • Nằm trong nhóm ngành không đủ điều kiện

Yêu cầu căn bản

  • Ứng viên đang làm việc với giấy phép lao động cấp dưới quyết định LMIA, được miễn trừ LMIA, giấy phép lao động mở, hoặc cấp sau tốt nghiệp
  • Với vị trí công việc thuộc TEER 4 hoặc 5, ứng viên sinh phải đang sinh sống tại Alberta
  • Vị trí công việc phải liên quan trực tiếp đến kinh nghiệm làm việc
  • Quỹ ổn định dựa trên quy mô gia đình và khu vực sinh sống

Kinh nghiệm làm việc

  • Trong hoặc ngoài Canada, ít nhất 12 tháng toàn thời gian trong vòng 18 tháng gần đây, liên quan trực tiếp đến trình độ công việc được mời, trừ khi tốt nghiệp văn bằng 2 năm sau trung học tại Canada và trong Giấy Phép Lao Động Sau Tốt Nghiệp
    • Nếu lời mời làm việc cho vị trí thuộc TEER bậc 0, kinh nghiệm phải thuộc TEER bậc 0 hoặc 1
    • Nếu lời mời làm việc cho vị trí thuộc TEER bậc 1, kinh nghiệm phải thuộc TEER bậc 0,1 hoặc 2
    • Nếu lời mời làm việc cho vị trí thuộc TEER bậc 2 hoặc 3, kinh nghiệm phải thuộc TEER bậc 1, 2, 3 hoặc 4 
    • Nếu lời mời làm việc cho vị trí thuộc TEER bậc 4, kinh nghiệm phải thuộc TEER bậc 2, 3, 4 hoặc 5
    • Nếu lời mời làm việc cho vị trí thuộc TEER bậc 5, kinh nghiệm phải thuộc cùng vị trí

Lời mời làm việc

  • 12 tháng trở lên, toàn thời gian thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2, 3, 4 hoặc 5 với mức lương bằng hoặc hơn mức chung ở vị trí, trình độ tương đương dựa trên mức lương căn bản của từng nhóm ngành ở tất cả các lĩnh vực tại Alberta, được tính trên lương thuần, không kèm trợ cấp, đãi ngộ, hoa hồng
  • Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề liên quan nếu làm việc trong nhóm ngành được quy định

Học vấn

Ngoại ngữ

Tối thiểu trình độ CLB 5 (nếu thuộc vị trí TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3), hoặc CLB 4 (nếu thuộc vị trí TEER bậc 4 hoặc 5), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Nhóm ngành không đủ điều kiện

Mã NOCTEER categoryVị trí công việc
000100Legislators
60040*0Escort agency managers, massage parlour managers
411001Judges
511111Authors and writers (except technical)
511221Musicians and singers
42200*2Justices of the peace
531213Actors, comedians and circus performers
531223Painters, sculptors and other visual artists
531243Artisans and craftspersons
532003Athletes
33100*3Dental laboratory bench workers
441004Home child care providers
441014Home support workers, caregivers and related occupations
643214Casino Occupations
551095Other performers
652295Other support occupations in personal services
851015Harvesting Labourers

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Đang chờ trục xuất
  • Bị cấm nhập cảnh từ Canada
  • Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
  • Lao động mà chưa có giấy phép lao động
  • Có đơn xin tị nạn, xem xét nhân đạo chờ giải quyết
  • Sống hoặc làm việc ngoài Alberta
  • Không có giấy phép lao động
  • Nằm trong nhóm ngành không đủ điều kiện

Yêu cầu căn bản

  • Ứng viên đang làm việc với giấy phép lao động cấp dưới quyết định LMIA
  • Với vị trí công việc thuộc TEER 4 hoặc 5, ứng viên sinh phải đang sinh sống tại Alberta

Kinh nghiệm làm việc

  • 6 tháng toàn thời gian, với cùng một doanh nghiệp, dựa trên giấy phép lao động LMIA

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc vị trí công việc xác định, bao gồm
NOC code (2021) Occupation NOC TEER category
54100 Program leaders and instructors in recreation, sport, and fitness* 4
60030 Restaurant and food services managers 0
60031 Accommodation service managers 0
62020 Food service supervisors 2
62200 Chefs 2
63200 Cooks 3
64300 Maîtres d’hôtel and hosts/hostesses 4
64301 Bartenders 4
64314 Hotel front desk clerks 4
64320 Tour and travel guides 4
64322 Outdoor sport and recreational guides 4
65200 Food and beverage servers 5
65201 Food counter attendants, kitchen helpers and related support occupations* 5
65210 Support occupations in accommodation, travel, and facilities set-up services 5
65310 Light duty cleaners* 5
65311 Specialized cleaners* 5
65312 Janitors, caretakers, and heavy-duty cleaners* 5
65320 Dry cleaning, laundry, and related occupations* 5

Học vấn

Ngoại ngữ

Tối thiểu trình độ CLB 4, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Mức lương

Yêu cầu doanh nghiệp

Hoạt động trong các lĩnh vực xác định, bao gồm:

Eligible WCB industries WCB code Sample activities
Museums, Art Galleries 80701 Art Galleries, Art Museums, Interpretive Centres, Museums
Zoos, Game Farms 80703 Game Farms, Zoos
Bowling Alleys, Billiard Parlours 85300 Billiard Parlours, Bowling Alleys, Pool Halls
Golf Clubs, Ranges 85900 Operation of Driving Ranges, Golf Courses
Ski Resorts, Gondolas 85904 Operation of Chairlifts, Gondolas, Ski Instruction, Ski Resorts
Casinos, Dance Halls 85916 Casino Halls, Dance Halls
Arenas, Stadiums 85919 Arenas, Stadiums, Race Tracks
Travel Agency, Motor Association 85925 Operation of Wildlife and Wilderness Associations, Tour Guides, Tourist Promotion, Park Associations
Restaurants, Catering 87501 Operation of Coffee Shops, Drive-In Restaurants, Restaurants, Take-Out Services, Bartending Services
Hotels, Convention Centres 87503 Operation of Bed and Breakfast, Cabins and Motels, Convention Centres
Sports and Recreation 87600 Operation of Amusement Parks and Rec Resorts, Hot Air Ballooning, Boats, Pleasure and Water Tours, Campsites
Property Management, Hostels 89702 Operation of Hostels, Bingo Halls, Airports
Private Clubs 87508 Private Clubs, Sporting Clubs, Fitness Clubs and Gun Clubs
Operation of a Curling Rink Multiple Activity is identified within multiple WCB industries/codes
Operation of an Ice Skating Rink Multiple Activity is identified within multiple WCB industries/codes
Operation of a Cricket Field Multiple Activity is identified within multiple WCB industries/codes
Operation of a Convention Bureau Multiple Activity is identified within multiple WCB industries/codes
Operation of an Information Bureau Multiple Activity is identified within multiple WCB industries/codes
Promotions, sports and entertainment Multiple Activity is identified within multiple WCB industries/codes
Professional sports Multiple Activity is identified within multiple WCB industries/codes

và là thành viên của các hiệp hội sau:

Lĩnh vực Hội doanh nghiệp
Accommodations Alberta Hotel and Lodging Association (AHLA)
Accommodations Alberta Bed and Breakfast Association (ABBA)
Food and Beverage Restaurants Canada
Indigenous Tourism Indigenous Tourism Alberta
Recreation and Entertainment Canadian Association of Tour Operators (CATO)
Recreation and Entertainment Canada West Ski Areas Association (CWSAA)
Recreation and Entertainment Association of Canadian Mountain Guides (ACMG)
Recreation and Entertainment Alberta Golf Association
Meetings, Conventions, and Incentive Tourism Convention Centres Canada (CCC)
Tourism and Hospitality Tourism Industry Association of Alberta (TIAA)
Tourism and Hospitality Alberta Hospitality Association
Tourism and Hospitality Tourism HR Canada
Tourism and Hospitality Indigenous Tourism Association of Canada (ITAC)
Tourism and Hospitality Banff & Lake Louise Hospitality Association

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Đang chờ trục xuất
  • Bị cấm nhập cảnh từ Canada
  • Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
  • Lao động mà chưa có giấy phép lao động
  • Có đơn xin tị nạn, xem xét nhân đạo chờ giải quyết
  • Sống hoặc làm việc ngoài Alberta
  • Không có giấy phép lao động
  • Nằm trong nhóm ngành không đủ điều kiện

Yêu cầu căn bản

  • Ứng viên đang làm việc với giấy phép lao động cấp dưới quyết định LMIA, được miễn trừ LMIA, giấy phép lao động mở, hoặc cấp sau tốt nghiệp
  • Với vị trí công việc thuộc TEER 4 hoặc 5, ứng viên sinh phải đang sinh sống tại Alberta
  • Vị trí công việc phải liên quan trực tiếp đến kinh nghiệm làm việc

Kinh nghiệm làm việc

  • Bằng cấp, chứng chỉ: nếu vị trí công việc yêu cầu, kinh nghiệm chỉ được tính sau khi đã được cấp chứng chỉ hành nghề.
  • Kinh nghiệm tích luỹ trong thời gian làm việc hợp pháp
  • Thể loại công việc: có lương, toàn thời gian, một số kinh nghiệm khi thực tập (co-op) có thể được tính
  • 6 tháng toàn thời gian, liên quan ngành đã học tại Alberta trong vòng 18 tháng, hoặc
  • 12 tháng toàn thời gian tại Alberta trong vòng 18 tháng, hoặc
  • 24 tháng toàn thời gian trong hoặc ngoài Canada trong vòng 30 tháng.

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2, 3, 4 hoặc 5
  • Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề liên quan nếu làm việc trong nhóm ngành được quy định

Học vấn

  • Tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên
  • Học tập tại các cơ sở đào tạo công lập sau trung học Alberta, nếu có giấy phép lao động sau tốt nghiệp
  • Bằng cấp ngoài Canada phải được chuyển đổi bằng Đánh Giá Chứng Chỉ Giáo Dục
  • Không yêu cầu nếu ứng viên nộp đơn trước 01/01/2021

Nếu học tập tại Alberta sau 1 tháng 4 năm 2019, ứng viên làm việc với giấy phép lao động sau tốt nghiệp phải tốt nghiệp chương trình:

  • chứng nhận sau cao đẳng, đại học (ít nhất 1 năm)
  • chứng chỉ (ít nhất 2 năm)
  • cử nhân đại học
  • bằng, chứng chỉ, chứng nhận sau đại học

Nếu học tập tại Alberta trước 1 tháng 4 năm 2019, ứng viên làm việc với giấy phép lao động sau tốt nghiệp có thể tốt nghiệp chương trình:

  • 1 trong số các chương trình trên, kèm
  • chứng nhận sau trung học (ít nhất 1 năm)

Ngoại ngữ

Tối thiểu trình độ CLB 7 (nếu thuộc vị trí hộ lý NOC 33102), CLB 5 (nếu thuộc vị trí TEER bậc 0, 1, 2, 3), hoặc CLB 4 (nếu thuộc vị trí TEER bậc 4, 5), được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Mức lương

Nhóm ngành không đủ điều kiện

Mã NOCTEER categoryVị trí công việc
000100Legislators
400210School principals and administrators of elementary and secondary education
400300Managers in social, community and correctional services
400410Fire chiefs and senior firefighting officers
60040*0Escort agency managers, massage parlour managers
411001Judges
412201Secondary school teachers
412211Elementary school and kindergarten teachers
511111Authors and writers (except technical)
511221Musicians and singers
42200*2Justices of the peace
42202*2Early childhood educators who do not have certification through Alberta Children's Services – Child Care Staff Certification Office or who have been certified as Level 1 Early Childhood Educator (formerly Child Development Assistant)
431003Elementary and secondary school teacher assistants
431093Other instructors
531213Actors, comedians and circus performers
531223Painters, sculptors and other visual artists
531243Artisans and craftspersons
532003Athletes
631013Real estate agents and salespersons
33100*3Dental laboratory assistants/bench workers
441004Home child care providers
441014Home support workers, caregivers and related occupations
643214Casino occupations
551095Other performers
651095Other sales related occupations
652115Operators and attendants in amusement, recreation and sport
652295Other support occupations in personal services
653295Other service support occupations
752005Taxi and limousine drivers and chauffeurs
851015Harvesting labourers
851025Aquaculture and marine harvest labourers
851045Trappers and hunters
851105Mine labourers
851215Landscaping and grounds maintenance labourers

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Đang chờ trục xuất
  • Bị cấm nhập cảnh từ Canada
  • Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
  • Lao động mà chưa có giấy phép lao động
  • Có đơn xin tị nạn, xem xét nhân đạo chờ giải quyết
  • Sống hoặc làm việc ngoài Alberta
  • Không có giấy phép lao động
  • Nằm trong nhóm ngành không đủ điều kiện

Yêu cầu căn bản

  • Ứng viên đang làm việc với giấy phép lao động cấp dưới quyết định LMIA, được miễn trừ LMIA, giấy phép lao động mở, hoặc cấp sau tốt nghiệp
  • Với vị trí công việc thuộc TEER 4 hoặc 5, ứng viên sinh phải đang sinh sống tại Alberta
  • Vị trí công việc phải liên quan trực tiếp đến kinh nghiệm làm việc
  • Quỹ ổn định dựa trên quy mô gia đình và khu vực sinh sống

Lời mời làm việc

  • Có lời mời làm việc toàn thời gian ít nhất 12 tháng trong nhóm ngành chăm sóc sức khỏe

Học vấn

  • Có giấy phép hành nghề trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe tại Alberta
  • Là thành viên chính thức trong đơn vị quản lý chuyên môn y tế như:
    • Bác sĩ (Physicians): College of Physicians and Surgeons of Alberta (CPSA)
    • Y tá thực tập (Registered Nurses – RN): College of Registered Nurses of Alberta (CRNA)
    • Y tá thực hành có giấy phép (Licensed Practical Nurses – LPN): College of Licensed Practical Nurses of Alberta (CLPNA)
    • Y tá chính thức (Nurse Practitioners – NP): College of Registered Nurses of Alberta (CRNA)
    • Trợ lý bác sĩ (Physician Assistants): College of Physicians and Surgeons of Alberta (CPSA)
    • Chuyên viên hoạt động trị liệu (Occupational Therapists): Alberta College of Occupational Therapists (ACOT)
    • Chuyên viên vật lý trị liệu (Physiotherapists): College of Physiotherapists of Alberta (CPA)
    • Nhân viên hỗ trợ lâm sàng (Clinical Social Workers): Alberta College of Social Workers (ACSW)
    • Nhà tâm lý học (Psychologists): College of Alberta Psychologists (CAP)
  • Bằng cấp ngoài Canada phải được chuyển đổi bằng Đánh Giá Chứng Chỉ Giáo Dục

Ngoại ngữ

Tối thiểu trình độ CLB 5, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây: