Banner
Tất cả thông tin trên website này chỉ mang tính chất tham khảo và không phải là lời khuyên pháp lý. Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ việc sử dụng các thông tin này. Đọc thêm.

Định cư Express Entry

Tỉnh British Columbia

Điều kiện tối thiểu

Để được tỉnh bang đề cử và tăng điểm hồ sơ Express Entry, ứng viên phải có hồ sơ ứng tuyển Express Entry còn hiệu lực, đủ và duy trì các điều kiện tối thiểu một trong các chương trình Federal Skilled Worker, Federal Skilled Trades hoặc Canadian Experience Class

Skilled Workers

Ứng viên trong/ngoài Canada có kinh nghiệm chuyên môn và lời mời làm việc thích hợp

Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian với mức lương tương xứng với thị trường lao động ở vị trí tương đương
Kinh nghiệm làm việc
2 năm trực tiếp cùng ngành, toàn thời gian hoặc tương đương thuộc vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3
Chuyên môn
Tài xế vận tải: Có bằng lái Canada phù hợp; chủ lao động xe thương mại phải đáp ứng yêu cầu chứng nhận an toàn
NOC 42201: Có bằng hoặc chứng nhận về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng
NOC 33102: Đã đăng ký với BC Care Aide & Community Health Worker Registry
NOC 33100: Có bằng hành nghề Dental Assistant tại BC
Ngoại ngữ
CLB 4
Health Authority

Ứng viên trong/ngoài Canada có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ

Lời mời làm việc
Vô thời hạn, toàn thời gian, thuộc các vị trí chăm sóc sức khỏe với cơ sở y tế công cộng của tỉnh bang
Kinh nghiệm làm việc
2 năm trực tiếp cùng ngành, toàn thời gian hoặc tương đương
Chuyên môn
Thư giới thiệu, xác nhận từ Đoàn Bác sĩ, Điều dưỡng, hoặc Hộ sinh BC; hoặc
Bằng hoặc chứng chỉ về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng nếu thuộc NOC 42201; hoặc
Đã đăng ký với Cơ quan Đăng ký Nhân viên Chăm sóc và Hỗ trợ Sức khỏe Cộng đồng BC nếu thuộc NOC 33102; hoặc
Có giấy phép hành nghề trợ lý nha khoa tại BC nếu thuộc NOC 33100
Ngoại ngữ
CLB 4

Đáp ứng yêu cầu tối thiểu không đảm bảo ứng viên sẽ nhận được thư mời. Xin vui lòng xem cách xét tuyển ứng viên.
Ứng viên có thể đủ điều kiện đồng thời nhiều chương trình.

Lộ trình xét duyệt

Tóm tắt quá trình chọn lọc, xét duyệt hồ sơ
của ứng viên với tỉnh bang và Bộ di trú Canada

Mở hồ sơ Express Entry
Giai đoạn 1

Tạo hồ sơ với Bộ di trú khi đủ điều kiện kèm nguyện vọng định cư tại British Columbia. Hệ thống tính điểm dựa trên thông tin ứng viên.Hồ sơ có hiệu lực 12 tháng

Đăng kí với tỉnh bang
Giai đoạn 2

Tạo hồ sơ quan tâm định cư tại BC PNP Online khi đủ điều kiện tối thiểu. Hệ thống tính điểm dựa trên thông tin ứng viên.Hồ sơ có hiệu lực 12 tháng

Nhận lời mời
Giai đoạn 3

Dựa trên phân bổ và ưu tiên kinh tế, ứng viên có điểm hồ sơ cao nhất trong tập ứng viên sẽ được mời hoàn tất hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ trong vòng 30 ngày

Quyết định đề cử
Giai đoạn 4

Hồ sơ thành công, ứng viên được cấp Chứng Nhận Đề Cử để cập nhật hồ sơ Express Entry và nhận thêm điểm Đề Cử Tỉnh Bang.
Tỉnh bang xét duyệt trong 2-3 tháng

Lời mời từ liên bang
Giai đoạn 5

Ứng viên có điểm cao hơn hoặc bằng điểm sàn và khởi tạo hồ sơ sớm hơn sẽ nhận được lời mời nộp hồ sơ định cư từ liên bang.
Điểm sàn được công bố mỗi 2 tuần

Thành thường trú nhân
Giai đoạn 6

Hồ sơ thành công, ứng viên nhận tư cách thường trú nhân sau khi nhập cảnh hoặc xác nhận trên hệ thống trực tuyến của Bộ Di Trú.Bộ Di Trú xét duyện trong 6 tháng

Ứng viên nộp hồ sơ định cư với Bộ di trú trong thời gian giấy phép lao động còn hiệu lực có thể đề nghị gia hạn để tiếp tục làm việc.

Yếu tố thành công

Các tiêu chí quan trọng khi xét duyệt hồ sơ

Các nhân tố ảnh hưởng
Quỹ ổn định
Tuổi
Ngoại ngữ
Tiếng Pháp
Kinh nghiệm làm việc tại Canada
Học vấn
Kinh nghiệm làm việc
Được phép nhập cảnh
Hỗ trợ từ chủ lao động
Ngành làm việc tại Canada
Vị trí công việc
Ngành học tại Canada
Thư từ chủ lao động
Tiến cử từ địa phương
Lời mời làm việc
Khu vực lưu trú
Đề cử tỉnh bang
Giấy phép học tập
Giấy phép lao động
Học vấn Canada
Điểm tối đa theo thành phần
Vị trí công việc được tuyển dụng
0%
Mức lương công việc được tuyển dụng
0%
Khu vực làm việc
0%
Kinh nghiệm làm việc liên quan
0%
Ngoại ngữ
0%
Học vấn
0%

* Số liệu có thể được làm tròn để phục vụ mục đích trình bày, quý vị vui lòng tham khảo các tài liệu chính thức của tỉnh bang hoặc liên bang để có thông tin chính xác nhất.

Đặc quyền

Những quyền lợi của ứng viên và gia đình theo cùng khi định cư và nhận tư cách thường trú nhân tại tỉnh bang

Đoàn viên
Đoàn viên

Hồ sơ định cư sẽ bao gồm vợ hoặc chồng và con cái

Làm việc
Làm việc

Khả năng duy trì việc làm nếu nộp đơn trước khi hết hạn

Y tế
Y tế

Tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế công cộng hiện đại trình độ cao

Giáo dục
Giáo dục

Theo học miễn phí hoặc giảm phí tuỳ theo bậc học

Phúc lợi
Phúc lợi

Tiếp cận các phúc lợi tương đương công dân Canada

Tự do di chuyển
Tự do di chuyển

Sống và làm việc bất cứ đâu trong tư cách Thường trú nhân

Bảo lãnh
Bảo lãnh

Đoàn tụ cùng người thân khi đủ các điều kiện nhân thân

Nhập tịch
Nhập tịch

Khi đủ điều kiện sau thời gian sinh sống xác định

Yêu cầu cụ thể

Những yêu cầu quan trọng mà ứng viên cần lưu ý

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Đang chờ trục xuất
  • Không được phép nhập cảnh vào Canada
  • Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
  • Làm việc khi chưa được phép
  • Có đơn xin tị nạn hoặc xem xét nhân đạo đang chờ giải quyết
  • Lời mời làm việc còn hiệu lực ít nhất 120 ngày kể từ lúc nộp hồ sơ

Express Entry

Đáp ứng các điều kiện tối thiểu và có hồ sơ Express Entry còn hiệu lực

  • Canadian Experience Class (CEC): 1 năm kinh nghiệm làm việc hợp pháp tại Canada thuộc các vị trí công việc có mã TEER 0, 1, 2 hoặc 3 trong 3 năm gần nhất; trình độ ngoại ngữ tối thiểu CLB 7 nếu thuộc TEER 0, 1 hoặc CLB 5 nếu thuộc TEER 2, 3
  • Federal Skilled Worker (FSW): 1 năm kinh nghiệm làm việc liên tục thuộc các vị trí công việc có mã TEER 0, 1, 2 hoặc 3 trong 10 năm gần nhất; trình độ ngoại ngữ tối thiểu CLB 7, tốt nghiệp trung học và đạt 67/100 điểm tuyển chọn
  • Federal Skilled Trades (FST): 2 năm kinh nghiệm trong các ngành nghề đủ điều kiện trong 5 năm gần nhất, kèm lời mời làm việc còn hiệu lực ít nhất 1 năm hoặc có chứng chỉ hành nghề Canada; trình độ ngoại ngữ tối thiểu CLB 5 nghe/nói và CLB 4 đọc/viết

Lời mời làm việc

  • Vô thời hạn và toàn thời gian (30 giờ mỗi tuần) với mức lương tương xứng tại các vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3

Kinh nghiệm làm việc

  • Trong hoặc ngoài Canada
  • Dạng công việc: thuộc các vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3 theo hệ thống Phân loại nghề nghiệp Canada
  • Bằng cấp, chứng chỉ: nếu công việc yêu cầu, kinh nghiệm chỉ được tính sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề
  • Vị trí công việc: có lương, cùng nghề hoặc vị trí cao hơn nghề chính; một số kinh nghiệm thực tập có thể được tính
  • Kinh nghiệm tích luỹ: ít nhất 2 năm toàn thời gian (tối đa 30 giờ mỗi tuần), hoặc bán thời gian với tổng thời gian tương đương
  • Kinh nghiệm với giấy phép lao động phải liên quan đến chương trình học
  • Kinh nghiệm với giấy phép du học không được tính, trừ công việc thực tập có lương sau khi hoàn tất chương trình học
  • Nghiên cứu hoặc học phần tiến sĩ không lương có thể được tính nếu đã hoàn tất bằng tiến sĩ tại đại học công lập Canada, hoặc có bằng tiến sĩ và lời mời làm việc cho vị trí NOC 41200 từ đại học công lập tại BC
  • Kinh nghiệm liên quan: cùng nghề hoặc có nhiệm vụ công việc tương đương

Điều kiện chuyên môn

  • Tài xế vận tải: Có bằng lái Canada phù hợp với công việc; chủ lao động sử dụng xe thương mại phải đáp ứng yêu cầu chứng nhận an toàn
  • NOC 42201: Có bằng hoặc văn bằng về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng
  • NOC 33102: Đăng ký với Cơ quan Đăng ký Nhân viên Chăm sóc và Hỗ trợ Sức khỏe Cộng đồng BC
  • NOC 33100: Có giấy phép hành nghề trợ lý nha khoa tại BC; không có giấy phép thì không đủ điều kiện

Ngoại ngữ

Tối thiểu trình độ CLB 4, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Mức lương

  • Tương xứng với cùng vị trí và trình độ trên thị trường lao động dựa trên khảo sát của Ngân hàng Việc làm Canada
  • Thu nhập được tính trên lương cơ bản, không bao gồm tiền thưởng, hoa hồng, chia lợi nhuận, tiền tip, tiền làm thêm giờ, trợ cấp nhà ở, tiền thuê nhà hoặc các khoản tương tự

Lương năm của ứng viên phải đáp ứng mức thu nhập gia đình tối thiểu dựa trên 3 tiêu chí:

  • Mức lương năm tại BC
  • Thành phố, vùng cư trú tại BC
  • Tổng số thành viên trong gia đình

Ứng viên có thể tham khảo mức lương yêu cầu theo quy mô gia đình và khu vực cư trú như sau:

Family SizeMetro VancouverRest of B.C.
1$29,380$24,486
2$36,576$30,482
3$44,966$37,473
4$54,594$45,499
5$61,920$51,604
6$69,835$58,201
7 or more$77,751$64,798

Chủ lao động

  • Đăng ký, thành lập và trực tiếp hoạt động tại BC ít nhất 1 năm
  • Có ít nhất 5 lao động toàn thời gian tại Metro Vancouver hoặc 3 lao động ngoài Metro Vancouver
  • Chứng minh đã nỗ lực tuyển dụng công dân hoặc thường trú nhân Canada
  • Hoàn tất Tờ khai của Chủ lao động và cung cấp hồ sơ hỗ trợ theo yêu cầu
  • Ứng viên hoặc thành viên gia đình không được sở hữu hoặc kiểm soát từ 10% quyền sở hữu doanh nghiệp trở lên
  • Không bao gồm công ty cung ứng hoặc giới thiệu nhân sự, doanh nghiệp có hoạt động mang tính tình dục và, thông thường, các tổ chức cung cấp tư vấn hoặc dịch vụ di trú

Ngành nghề ưu tiên

Y tế

Thú y

Giáo dục

Nghề xây dựng

Chăm sóc trẻ em

Ngành nghề không đủ điều kiện

Trường hợp không đủ điều kiện

  • Đang chờ trục xuất
  • Không được phép nhập cảnh vào Canada
  • Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
  • Làm việc khi chưa được phép
  • Có đơn xin tị nạn hoặc xem xét nhân đạo đang chờ giải quyết

Express Entry

Đáp ứng các điều kiện tối thiểu và có hồ sơ Express Entry còn hiệu lực

  • Canadian Experience Class (CEC): 1 năm kinh nghiệm làm việc hợp pháp tại Canada thuộc các vị trí công việc có mã TEER 0, 1, 2 hoặc 3 trong 3 năm gần nhất; trình độ ngoại ngữ tối thiểu CLB 7 nếu thuộc TEER 0, 1 hoặc CLB 5 nếu thuộc TEER 2, 3
  • Federal Skilled Worker (FSW): 1 năm kinh nghiệm làm việc liên tục thuộc các vị trí công việc có mã TEER 0, 1, 2 hoặc 3 trong 10 năm gần nhất; trình độ ngoại ngữ tối thiểu CLB 7, tốt nghiệp trung học và đạt 67/100 điểm tuyển chọn
  • Federal Skilled Trades (FST): 2 năm kinh nghiệm trong các ngành nghề đủ điều kiện trong 5 năm gần nhất, kèm lời mời làm việc còn hiệu lực ít nhất 1 năm hoặc có chứng chỉ hành nghề Canada; trình độ ngoại ngữ tối thiểu CLB 5 nghe/nói và CLB 4 đọc/viết

Lời mời làm việc

Có lời mời làm việc vô thời hạn, toàn thời gian trong ngành y tế tại một trong các cơ quan y tế công cộng của BC:

Ngành nghề thuộc chương trình Y tế

Kinh nghiệm làm việc

  • Trong hoặc ngoài Canada
  • Vị trí công việc: có lương, cùng nghề hoặc vị trí cao hơn nghề chính; một số kinh nghiệm thực tập có thể được tính
  • Kinh nghiệm tích luỹ: ít nhất 2 năm toàn thời gian (tối đa 30 giờ mỗi tuần), hoặc bán thời gian với tổng thời gian tương đương
  • Kinh nghiệm với giấy phép lao động phải liên quan đến chương trình học
  • Kinh nghiệm với giấy phép du học không được tính, trừ công việc thực tập có lương sau khi hoàn tất chương trình học
  • Kinh nghiệm liên quan: cùng nghề hoặc có nhiệm vụ công việc tương đương

Điều kiện chuyên môn

  • Có thư giới thiệu và hồ sơ hỗ trợ từ cơ quan quản lý nghề nghiệp của bác sĩ hoặc điều dưỡng tại BC; hoặc
  • Có thư xác nhận từ Hội đồng Điều dưỡng và Hộ sinh BC
  • NOC 42201: Có bằng hoặc văn bằng về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng
  • NOC 33102: Đăng ký với Cơ quan Đăng ký Nhân viên Chăm sóc và Hỗ trợ Sức khỏe Cộng đồng BC
  • NOC 33100: Có giấy phép hành nghề trợ lý nha khoa tại BC; không có giấy phép thì không đủ điều kiện

Ngoại ngữ

Tối thiểu trình độ CLB 4, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:

Mức lương

  • Tương xứng với mức lương của cùng nghề trên thị trường lao động dựa trên khảo sát của Ngân hàng Việc làm Canada
  • Thu nhập được tính trên lương cơ bản, không bao gồm tiền thưởng, hoa hồng, chia lợi nhuận, tiền tip, tiền làm thêm giờ, trợ cấp nhà ở, tiền thuê nhà hoặc các khoản tương tự

Lương năm của ứng viên phải đáp ứng mức thu nhập gia đình tối thiểu dựa trên 3 tiêu chí:

  • Mức lương năm tại BC
  • Thành phố, vùng cư trú tại BC
  • Tổng số thành viên trong gia đình

Ứng viên có thể tham khảo mức lương yêu cầu theo quy mô gia đình và khu vực cư trú như sau:

Family SizeMetro VancouverRest of B.C.
1$29,380$24,486
2$36,576$30,482
3$44,966$37,473
4$54,594$45,499
5$61,920$51,604
6$69,835$58,201
7 or more$77,751$64,798

Chủ lao động

  • Đăng ký, thành lập và trực tiếp hoạt động tại BC ít nhất 1 năm
  • Có ít nhất 5 lao động toàn thời gian tại Metro Vancouver hoặc 3 lao động ngoài Metro Vancouver
  • Chứng minh đã nỗ lực tuyển dụng công dân hoặc thường trú nhân Canada
  • Hoàn tất Tờ khai của Chủ lao động và cung cấp hồ sơ hỗ trợ theo yêu cầu
  • Ứng viên hoặc thành viên gia đình không được sở hữu hoặc kiểm soát từ 10% doanh nghiệp trở lên
  • Không bao gồm công ty cung ứng hoặc giới thiệu nhân sự, doanh nghiệp có hoạt động mang tính tình dục và, thông thường, các tổ chức cung cấp tư vấn hoặc dịch vụ di trú