Định cư tay nghề
Tỉnh British Columbia
Điều kiện tối thiểu
Những chương trình định cư cho du học sinh sau tốt nghiệp, tay nghề phổ thông và lành nghề của tỉnh bang
Skilled Workers
Ứng viên trong/ngoài Canada có kinh nghiệm chuyên môn và lời mời làm việc thích hợp
Lời mời làm việc
Kinh nghiệm làm việc
Chuyên môn
NOC 42201: Có bằng hoặc chứng nhận về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng
NOC 33102: Đã đăng ký với BC Care Aide & Community Health Worker Registry
NOC 33100: Có bằng hành nghề Dental Assistant tại BC
Ngoại ngữ
Health Authority
Ứng viên trong/ngoài Canada có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ
Lời mời làm việc
Kinh nghiệm làm việc
Chuyên môn
Bằng hoặc chứng chỉ về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng nếu thuộc NOC 42201; hoặc
Đã đăng ký với Cơ quan Đăng ký Nhân viên Chăm sóc và Hỗ trợ Sức khỏe Cộng đồng BC nếu thuộc NOC 33102; hoặc
Có giấy phép hành nghề trợ lý nha khoa tại BC nếu thuộc NOC 33100
Ngoại ngữ
Temporary Rural/Remote Health Support thí điểm
Ứng viên đang làm việc trong vị trí hỗ trợ với cơ sở y tế tại tỉnh BC
Lời mời làm việc
Đang làm việc
Học vấn
Ngoại ngữ
Đáp ứng yêu cầu tối thiểu không đảm bảo ứng viên sẽ nhận được thư mời. Xin vui lòng xem cách xét tuyển ứng viên. Ứng viên đang tìm kiếm cơ hội làm việc trong ngành chăm sóc sức khoẻ tại BC? Tỉnh bang BC khuyến khích ứng viên liên hệ Health Match BC. Ứng viên có thể đủ điều kiện đồng thời nhiều chương trình.
Lộ trình xét duyệt
Tóm tắt quá trình chọn lọc, xét duyệt hồ sơ
của ứng viên với tỉnh bang và Bộ di trú Canada
Đăng kí với tỉnh bang
Tạo hồ sơ quan tâm định cư tại BC PNP Online khi đủ điều kiện tối thiểu. Hệ thống tính điểm dựa trên thông tin ứng viên.Hồ sơ có hiệu lực 12 tháng
Nhận lời mời
Dựa trên phân bổ và ưu tiên kinh tế, ứng viên có điểm hồ sơ cao nhất trong tập ứng viên sẽ được mời hoàn tất hồ sơ.
Hoàn thiện hồ sơ trong vòng 30 ngày
Quyết định đề cử
Hồ sơ thành công, ứng viên được cấp Chứng Nhận Đề Cử để hoàn tất hồ sơ cấp thường trú nhân từ Bộ Di Trú trong vòng 6 tháng.
Tỉnh bang xét duyệt trong 2-3 tháng
Nộp hồ sơ định cư
Ứng viên duy trì các điều kiện được đề cử, đính kèm chứng nhận đề cử vào hồ sơ đề nghị cấp thường trú nhân rồi nộp lên Bộ di trú.Bộ di trú xét duyệt trong 15 - 19 tháng
Thành thường trú nhân
Hồ sơ thành công, ứng viên nhận tư cách thường trú nhân sau khi nhập cảnh hoặc xác nhận trên hệ thống trực tuyến của Bộ Di Trú.Xác nhận có hiệu lực trong 12 tháng
Ứng viên có giấy phép lao động sắp hết hạn trong vòng 180 ngày, đã nộp hồ sơ định cư lên Bộ di trú, và vẫn giữ các điều kiện khi được đề cử có thể yêu cầu thư hỗ trợ gia hạn giấy phép lao động từ tỉnh bang.
Yếu tố thành công
Các tiêu chí quan trọng khi xét duyệt hồ sơ
Các nhân tố ảnh hưởng
Điểm tối đa theo thành phần
* Số liệu có thể được làm tròn để phục vụ mục đích trình bày, quý vị vui lòng tham khảo các tài liệu chính thức của tỉnh bang hoặc liên bang để có thông tin chính xác nhất.
Đặc quyền
Những quyền lợi của ứng viên và gia đình theo cùng khi định cư và nhận tư cách thường trú nhân tại tỉnh bang

Đoàn viên
Hồ sơ định cư sẽ bao gồm vợ hoặc chồng và con cái

Làm việc
Khả năng duy trì việc làm nếu nộp đơn trước khi hết hạn

Y tế
Tiếp cận dịch vụ chăm sóc y tế công cộng hiện đại trình độ cao

Giáo dục
Theo học miễn phí hoặc giảm phí tuỳ theo bậc học

Phúc lợi
Tiếp cận các phúc lợi tương đương công dân Canada

Tự do di chuyển
Sống và làm việc bất cứ đâu trong tư cách Thường trú nhân

Bảo lãnh
Đoàn tụ cùng người thân khi đủ các điều kiện nhân thân

Nhập tịch
Khi đủ điều kiện sau thời gian sinh sống xác định
Yêu cầu cụ thể
Những yêu cầu quan trọng mà ứng viên cần lưu ý
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất
- Không được phép nhập cảnh vào Canada
- Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
- Làm việc khi chưa được phép
- Có đơn xin tị nạn hoặc xem xét nhân đạo đang chờ giải quyết
- Lời mời làm việc còn hiệu lực ít nhất 120 ngày kể từ lúc nộp hồ sơ
Lời mời làm việc
- Vô thời hạn và toàn thời gian (30 giờ mỗi tuần) với mức lương tương xứng tại các vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3
Kinh nghiệm làm việc
- Trong hoặc ngoài Canada
- Dạng công việc: thuộc các vị trí công việc có mã TEER bậc 0, 1, 2 hoặc 3 theo hệ thống Phân loại nghề nghiệp Canada
- Bằng cấp, chứng chỉ: nếu công việc yêu cầu, kinh nghiệm chỉ được tính sau khi được cấp chứng chỉ hành nghề
- Vị trí công việc: có lương, cùng nghề hoặc vị trí cao hơn nghề chính; một số kinh nghiệm thực tập có thể được tính
- Kinh nghiệm tích luỹ: ít nhất 2 năm toàn thời gian (tối đa 30 giờ mỗi tuần), hoặc bán thời gian với tổng thời gian tương đương
- Kinh nghiệm với giấy phép lao động phải liên quan đến chương trình học
- Kinh nghiệm với giấy phép du học không được tính, trừ công việc thực tập có lương sau khi hoàn tất chương trình học
- Nghiên cứu hoặc học phần tiến sĩ không lương có thể được tính nếu đã hoàn tất bằng tiến sĩ tại đại học công lập Canada, hoặc có bằng tiến sĩ và lời mời làm việc cho vị trí NOC 41200 từ đại học công lập tại BC
- Kinh nghiệm liên quan: cùng nghề hoặc có nhiệm vụ công việc tương đương
Điều kiện chuyên môn
- Tài xế vận tải: Có bằng lái Canada phù hợp với công việc; chủ lao động sử dụng xe thương mại phải đáp ứng yêu cầu chứng nhận an toàn
- NOC 42201: Có bằng hoặc văn bằng về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng
- NOC 33102: Đăng ký với Cơ quan Đăng ký Nhân viên Chăm sóc và Hỗ trợ Sức khỏe Cộng đồng BC
- NOC 33100: Có giấy phép hành nghề trợ lý nha khoa tại BC; không có giấy phép thì không đủ điều kiện
Ngoại ngữ
Tối thiểu trình độ CLB 4, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français pour le Canada (TCF Canada)
Mức lương
- Tương xứng với cùng vị trí và trình độ trên thị trường lao động dựa trên khảo sát của Ngân hàng Việc làm Canada
- Thu nhập được tính trên lương cơ bản, không bao gồm tiền thưởng, hoa hồng, chia lợi nhuận, tiền tip, tiền làm thêm giờ, trợ cấp nhà ở, tiền thuê nhà hoặc các khoản tương tự
Lương năm của ứng viên phải đáp ứng mức thu nhập gia đình tối thiểu dựa trên 3 tiêu chí:
- Mức lương năm tại BC
- Thành phố, vùng cư trú tại BC
- Tổng số thành viên trong gia đình
Ứng viên có thể tham khảo mức lương yêu cầu theo quy mô gia đình và khu vực cư trú như sau:
| Family Size | Metro Vancouver | Rest of B.C. |
|---|---|---|
| 1 | $29,380 | $24,486 |
| 2 | $36,576 | $30,482 |
| 3 | $44,966 | $37,473 |
| 4 | $54,594 | $45,499 |
| 5 | $61,920 | $51,604 |
| 6 | $69,835 | $58,201 |
| 7 or more | $77,751 | $64,798 |
Chủ lao động
- Đăng ký, thành lập và trực tiếp hoạt động tại BC ít nhất 1 năm
- Có ít nhất 5 lao động toàn thời gian tại Metro Vancouver hoặc 3 lao động ngoài Metro Vancouver
- Chứng minh đã nỗ lực tuyển dụng công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Hoàn tất Tờ khai của Chủ lao động và cung cấp hồ sơ hỗ trợ theo yêu cầu
- Ứng viên hoặc thành viên gia đình không được sở hữu hoặc kiểm soát từ 10% quyền sở hữu doanh nghiệp trở lên
- Không bao gồm công ty cung ứng hoặc giới thiệu nhân sự, doanh nghiệp có hoạt động mang tính tình dục và, thông thường, các tổ chức cung cấp tư vấn hoặc dịch vụ di trú
Ngành nghề ưu tiên
Y tế
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31100 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31110 | Nha sĩ |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31200 | Nhà tâm lý học |
| 31201 | Bác sĩ nắn xương |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31203 | Nhà trị liệu nghề nghiệp |
| 31204 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | Y tá thực hành |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32102 | Nghề y tế hỗ trợ |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32112 | Kỹ thuật viên công nghệ nha khoa |
| 32120 | Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế |
| 32121 | Kỹ thuật viên bức xạ y tế |
| 32122 | Kỹ thuật viên siêu âm y tế |
| 32123 | Kỹ thuật viên tim mạch và chẩn đoán điện sinh lý |
| 32200 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 33101 | Trợ lý phòng thí nghiệm y tế |
| 33102 | Hộ lý, nhân viên phục vụ bệnh nhân |
| 41300 | Nhân viên công tác xã hội |
Thú y
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 31103 | Bác sĩ thú y |
| 32104 | Kỹ thuật viên sức khỏe động vật và thú y |
Giáo dục
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 41220 | Giáo viên trung học |
| 41221 | Giáo viên tiểu học và mẫu giáo |
| 42202 | Giáo viên và trợ giảng mầm non |
Nghề xây dựng
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 72106 | Thợ hàn và vận hành máy hàn |
| 72200 | Thợ điện |
| 72201 | Thợ điện công nghiệp |
| 72300 | Thợ ống nước |
| 72301 | Thợ lắp đặt ống hơi, ống nước và hệ thống phun nước |
| 72310 | Thợ mộc |
| 72400 | Thợ lắp máy xây dựng và cơ khí công nghiệp |
| 72401 | Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng |
| 72402 | Thợ cơ khí sưởi ấm, điện lạnh và điều hòa không khí |
Chăm sóc trẻ em
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 42202 | Giáo viên và trợ giảng mầm non |
Ngành nghề không đủ điều kiện
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 12100 | Trợ lý giám đốc |
| 12101 | Nhân viên nhân sự và tuyển dụng |
| 12200 | Kỹ thuật viên kế toán và nhân viên giữ sổ sách |
| 13100 | Nhân viên hành chính |
| 13110 | Trợ lý hành chính |
| 13111 | Trợ lý hành chính pháp lý |
| 13112 | Trợ lý hành chính y tế |
| 41302 | Lãnh đạo tôn giáo |
| 42204 | Nhân viên tôn giáo |
| 62010 | Giám sát bán lẻ |
| 62020 | Giám sát dịch vụ ăn uống |
| 63101 | Đại lý bất động sản |
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất
- Không được phép nhập cảnh vào Canada
- Lưu trú bất hợp pháp tại Canada
- Làm việc khi chưa được phép
- Có đơn xin tị nạn hoặc xem xét nhân đạo đang chờ giải quyết
Lời mời làm việc
Có lời mời làm việc vô thời hạn, toàn thời gian trong ngành y tế tại một trong các cơ quan y tế công cộng của BC:
- Provincial Health Services Authority
- First Nations Health Authority
- Fraser Health
- Interior Health
- Island Health
- Northern Health
- Vancouver Coastal Health
- Providence Health Care
Ngành nghề thuộc chương trình Y tế
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 30010 | Quản lý y tế |
| 31100 | Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm |
| 31101 | Bác sĩ phẫu thuật |
| 31102 | Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình |
| 31103 | Bác sĩ thú y |
| 31110 | Nha sĩ |
| 31111 | Bác sĩ nhãn khoa |
| 31112 | Bác sĩ thính học và nhà trị liệu ngôn ngữ |
| 31120 | Dược sĩ |
| 31121 | Chuyên gia dinh dưỡng |
| 31200 | Nhà tâm lý học |
| 31201 | Bác sĩ nắn xương |
| 31202 | Nhà vật lý trị liệu |
| 31203 | Nhà trị liệu nghề nghiệp |
| 31204 | Chuyên gia vận động học và trị liệu khác |
| 31209 | Chuyên gia chẩn đoán và điều trị y tế khác |
| 31300 | Điều phối viên và giám sát điều dưỡng |
| 31301 | Y tá và y tá tâm thần có chứng chỉ |
| 31302 | Y tá thực hành |
| 31303 | Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan |
| 32100 | Chuyên viên kính mắt |
| 32101 | Y tá thực hành có giấy phép |
| 32102 | Nghề y tế hỗ trợ |
| 32103 | Nhà trị liệu hô hấp, chuyên gia tuần hoàn và kỹ thuật viên tim phổi |
| 32104 | Kỹ thuật viên sức khỏe động vật và thú y |
| 32109 | Nghề kỹ thuật trị liệu và đánh giá khác |
| 32110 | Kỹ thuật viên phục hình răng |
| 32111 | Vệ sinh nha khoa và trị liệu nha khoa |
| 32112 | Kỹ thuật viên công nghệ nha khoa |
| 32120 | Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm y tế |
| 32121 | Kỹ thuật viên bức xạ y tế |
| 32122 | Kỹ thuật viên siêu âm y tế |
| 32123 | Kỹ thuật viên tim mạch và chẩn đoán điện sinh lý |
| 32124 | Kỹ thuật viên dược |
| 32129 | Kỹ thuật viên y tế khác |
| 32200 | Bác sĩ y học cổ truyền Trung Quốc và châm cứu |
| 32201 | Nhà trị liệu massage |
| 32209 | Thầy thuốc chữa bệnh tự nhiên khác |
| 33100 | Trợ lý nha khoa và phòng thí nghiệm nha khoa |
| 33101 | Trợ lý phòng thí nghiệm y tế |
| 33102 | Hộ lý, nhân viên phục vụ bệnh nhân |
| 33103 | Trợ lý kỹ thuật dược và trợ lý dược |
| 33109 | Nghề hỗ trợ dịch vụ y tế khác |
| 41300 | Nhân viên công tác xã hội |
| 41301 | Nhà trị liệu tư vấn và trị liệu chuyên biệt |
| 42201 | Nhân viên dịch vụ xã hội và cộng đồng |
Kinh nghiệm làm việc
- Trong hoặc ngoài Canada
- Vị trí công việc: có lương, cùng nghề hoặc vị trí cao hơn nghề chính; một số kinh nghiệm thực tập có thể được tính
- Kinh nghiệm tích luỹ: ít nhất 2 năm toàn thời gian (tối đa 30 giờ mỗi tuần), hoặc bán thời gian với tổng thời gian tương đương
- Kinh nghiệm với giấy phép lao động phải liên quan đến chương trình học
- Kinh nghiệm với giấy phép du học không được tính, trừ công việc thực tập có lương sau khi hoàn tất chương trình học
- Kinh nghiệm liên quan: cùng nghề hoặc có nhiệm vụ công việc tương đương
Điều kiện chuyên môn
- Có thư giới thiệu và hồ sơ hỗ trợ từ cơ quan quản lý nghề nghiệp của bác sĩ hoặc điều dưỡng tại BC; hoặc
- Có thư xác nhận từ Hội đồng Điều dưỡng và Hộ sinh BC
- NOC 42201: Có bằng hoặc văn bằng về dịch vụ xã hội hoặc sức khỏe cộng đồng
- NOC 33102: Đăng ký với Cơ quan Đăng ký Nhân viên Chăm sóc và Hỗ trợ Sức khỏe Cộng đồng BC
- NOC 33100: Có giấy phép hành nghề trợ lý nha khoa tại BC; không có giấy phép thì không đủ điều kiện
Ngoại ngữ
Tối thiểu trình độ CLB 4, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français pour le Canada (TCF Canada)
Mức lương
- Tương xứng với mức lương của cùng nghề trên thị trường lao động dựa trên khảo sát của Ngân hàng Việc làm Canada
- Thu nhập được tính trên lương cơ bản, không bao gồm tiền thưởng, hoa hồng, chia lợi nhuận, tiền tip, tiền làm thêm giờ, trợ cấp nhà ở, tiền thuê nhà hoặc các khoản tương tự
Lương năm của ứng viên phải đáp ứng mức thu nhập gia đình tối thiểu dựa trên 3 tiêu chí:
- Mức lương năm tại BC
- Thành phố, vùng cư trú tại BC
- Tổng số thành viên trong gia đình
Ứng viên có thể tham khảo mức lương yêu cầu theo quy mô gia đình và khu vực cư trú như sau:
| Family Size | Metro Vancouver | Rest of B.C. |
|---|---|---|
| 1 | $29,380 | $24,486 |
| 2 | $36,576 | $30,482 |
| 3 | $44,966 | $37,473 |
| 4 | $54,594 | $45,499 |
| 5 | $61,920 | $51,604 |
| 6 | $69,835 | $58,201 |
| 7 or more | $77,751 | $64,798 |
Chủ lao động
- Đăng ký, thành lập và trực tiếp hoạt động tại BC ít nhất 1 năm
- Có ít nhất 5 lao động toàn thời gian tại Metro Vancouver hoặc 3 lao động ngoài Metro Vancouver
- Chứng minh đã nỗ lực tuyển dụng công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Hoàn tất Tờ khai của Chủ lao động và cung cấp hồ sơ hỗ trợ theo yêu cầu
- Ứng viên hoặc thành viên gia đình không được sở hữu hoặc kiểm soát từ 10% doanh nghiệp trở lên
- Không bao gồm công ty cung ứng hoặc giới thiệu nhân sự, doanh nghiệp có hoạt động mang tính tình dục và, thông thường, các tổ chức cung cấp tư vấn hoặc dịch vụ di trú
Trường hợp không đủ điều kiện
- Đang chờ trục xuất
- Không được phép nhập cảnh vào Canada
- Lưu trú bất hợp pháp tại Canada và không nộp đơn khôi phục tình trạng trong vòng 90 ngày
- Làm việc khi chưa được phép
- Có đơn xin tị nạn hoặc xem xét nhân đạo đang chờ giải quyết
- Lời mời làm việc còn hiệu lực ít nhất 120 ngày kể từ lúc nộp hồ sơ
Lời mời làm việc
- Làm việc tại khu vực nông thôn hoặc vùng xa, ngoài Capital, Central Okanagan và Metro Vancouver Regional Districts; riêng các đảo Galiano, Mayne, Pender, Salt Spring và Saturna vẫn được tính
- Lời mời làm việc vô thời hạn, toàn thời gian trong nhóm ngành Hỗ trợ Y tế vùng nông thôn với một trong các cơ quan y tế công cộng tại BC:
Ngành nghề Hỗ trợ Y tế Nông thôn
| Mã NOC | Chức danh |
|---|---|
| 64410 | Nhân viên bảo vệ |
| 65310 | Nhân viên vệ sinh nhẹ |
| 65312 | Người lao công, bảo vệ và nhân viên vệ sinh nặng |
Kinh nghiệm làm việc
- Ít nhất 9 tháng liên tục, toàn thời gian, quanh năm với cùng cơ quan y tế
Học vấn
- Tương đương trung học Canada
Ngoại ngữ
Tối thiểu trình độ CLB 4, được đánh giá bởi 1 trong 5 hệ thống kiểm tra ngoại ngữ trong vòng 2 năm trở lại đây:
- International English Language Testing System (IELTS) General Training
- Canadian English Language Proficiency Index Program (CELPIP-General)
- Pearson Test of English - Core (PTE-Core)
- Test d'évaluation de français (TEF)
- Test de connaissance du français pour le Canada (TCF Canada)
Mức lương
- Tương xứng với mức lương của cùng nghề trên thị trường lao động dựa trên khảo sát của Ngân hàng Việc làm Canada
- Thu nhập được tính trên lương cơ bản, không bao gồm tiền thưởng, hoa hồng, chia lợi nhuận, tiền tip, tiền làm thêm giờ, trợ cấp nhà ở, tiền thuê nhà hoặc các khoản tương tự
Lương năm của ứng viên phải đáp ứng mức thu nhập gia đình tối thiểu dựa trên 3 tiêu chí:
- Mức lương năm tại BC
- Thành phố, vùng cư trú tại BC
- Tổng số thành viên trong gia đình
Ứng viên có thể tham khảo mức lương yêu cầu theo quy mô gia đình và khu vực cư trú như sau:
| Family Size | Metro Vancouver | Rest of B.C. |
|---|---|---|
| 1 | $29,380 | $24,486 |
| 2 | $36,576 | $30,482 |
| 3 | $44,966 | $37,473 |
| 4 | $54,594 | $45,499 |
| 5 | $61,920 | $51,604 |
| 6 | $69,835 | $58,201 |
| 7 or more | $77,751 | $64,798 |
Chủ lao động
- Đăng ký, thành lập và trực tiếp hoạt động tại BC ít nhất 1 năm
- Có ít nhất 5 lao động toàn thời gian tại Metro Vancouver hoặc 3 lao động ngoài Metro Vancouver
- Chứng minh đã nỗ lực tuyển dụng công dân hoặc thường trú nhân Canada
- Hoàn tất Tờ khai của Chủ lao động và cung cấp hồ sơ hỗ trợ theo yêu cầu
- Ứng viên hoặc thành viên gia đình không được sở hữu hoặc kiểm soát từ 10% doanh nghiệp trở lên
- Không bao gồm công ty cung ứng hoặc giới thiệu nhân sự, doanh nghiệp có hoạt động mang tính tình dục và, thông thường, các tổ chức cung cấp tư vấn hoặc dịch vụ di trú






